ngậm – kbum
ngậm (đt)
kbum
Ayong anun kbum ia hra kiăng kơ rơnak agaih tơgơi mơbah.
Anh ấy ngậm nước muối để làm sạch răng miệng.
ngậm (đt)
kbum
Ayong anun kbum ia hra kiăng kơ rơnak agaih tơgơi mơbah.
Anh ấy ngậm nước muối để làm sạch răng miệng.
ngân nga (tt)
lơlong
Jua gông T’rưng lơlong djop čư̆ dlai.
Tiếng đàn T’rưng ngân nga khắp núi rừng.
ngầm (tt)
kơ rơgŭ
Ană plơi ƀuh hnôh ia blĕ kơ rơgŭ gah yŭ čư̆.
Dân làng tìm thấy mạch nước ngầm dưới chân núi.
ngẫm nghĩ (đt)
dô̆ min
Oi tha glăk dô̆ min kơ dum tơlơi duai đưm.
Ông cụ đang ngồi ngẫm nghĩ về những câu chuyện xưa.
ngấm (đt)
hram
Ia hơjan hram mut amăng bơƀung sang hlang ngă tơrôh djop anih.
Nước mưa ngấm vào mái nhà tranh làm dột khắp nơi.
ngấm (tt)
jam
Blah bơnal mñam anai djơ̆ jam ia djrŭ bơkơnar biă mă.
Tấm thổ cẩm này bị ngấm màu nhuộm rất đều.
ngân (đt)
hri
Amai anun hri ngua sa čran tơlơi adôh phian Jrai krah dlai rơ-ông.
Chị ấy ngân vang một bài dân ca Jrai giữa đại ngàn.
ngần (đt)
tơhong
Ayong anun dô̆ tơhong sa hơwa laih anun kah mut amăng sang rông.
Anh ấy đứng ngần một hồi rồi mới bước vào nhà rông.
ngấn (dt)
tơ oă
Bôh čeh đưm anai hmâo dum tơ oă gru hiam biă mă.
Chiếc ghè cổ này có những ngấn hoa văn rất đẹp.
ngẩn ngơ (tt)
heng hong
Hơi pô heng hong ƀơi anap anô̆ hiam ia rơƀô̆.
Mọi người ngẩn ngơ trước vẻ đẹp của thác nước.