ngậm ngùi – rơñu
ngậm ngùi (tt)
rơñu
Pran kâo rơñu glak ƀuh anô̆ plơi djơ̆ kơthel.
Lòng tôi ngậm ngùi khi nhìn thấy cảnh làng bị bão.
ngậm ngùi (tt)
rơñu
Pran kâo rơñu glak ƀuh anô̆ plơi djơ̆ kơthel.
Lòng tôi ngậm ngùi khi nhìn thấy cảnh làng bị bão.
ngân (đt)
pŭ
Jua čiñ hơgor pŭ đĭ bơrơčôk djop čư̆ dlai.
Tiếng chiêng ngân lên rộn rã khắp núi rừng.
ngân hàng (dt)
sang prăk
Rim čô rai pơ sang prăk kiăng ling prăk ngă bruă.
Mọi người đến ngân hàng để vay vốn làm ăn.
ngặt (tt)
khop
Bruă gak plei pla dui ngă khop biă mă.
Việc canh gác buôn làng được thực hiện rất ngặt.
ngạt (tt)
kơtang đơi
Tơlơi hơdip sang anô̆ ñu glak anai kơtang đơi biă mă.
Hoàn cảnh của gia đình anh ấy hiện đang rất ngặt.
ngặt nghèo (tt)
krip
Dum hơdră pơkă gah pơgang dlai krip mtăm biă.
Các quy định về bảo vệ rừng rất ngặt nghèo.
ngặt nghèo (tt)
tơnap
Pô ruă phrâo gan gao sa tơlơi brač tơnap tap.
Bệnh nhân vừa trải qua một ca mổ ngặt nghèo.
ngâm (đt)
pơđok
Mơnuih tơha amăng plơi juat pơđok tơlơi duai kơ ană tơčô hmư̆.
Người già trong làng thường ngâm thơ cho con cháu nghe.
ngâm (đt)
tram
Amĭ glăk tram rơbung dlai hong hra hang ƀơhăng.
Mẹ đang ngâm măng rừng với muối và ớt.
ngâm nga (đt)
đua
Čơđai muai đua tơlơi adôh alum phian đưm.
Em bé ngâm nga bài hát ru truyền thống.