nghỉ – pơdơi
nghỉ (tt)
pơdơi
Tlam anai ƀing mơi tŭ pơdơi ngă bruă.
Chiều nay chúng tôi được nghỉ làm việc.
nghỉ (tt)
pơdơi
Tlam anai ƀing mơi tŭ pơdơi ngă bruă.
Chiều nay chúng tôi được nghỉ làm việc.
nghỉ ngơi (tt)
pơdơi
Pơdơi ƀiă hŭi kiăng kơ pral drơi jan.
Nghỉ ngơi một lát cho khỏe người.
nghĩa (dt)
tơlơi khăp
Tơlơi khăp amĭ hrup ia riô̆ thiô̆.
Nghĩa mẹ như dòng nước mát.
nghĩa (dt)
tơlơi pơblang
Tơlơi pơblang bôh hiăp anai dơlam biă mă.
Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
nghĩa tình (dt)
gôp djru
Gôp djru gah sang ngô̆ yô̆ yôm biă mă.
Tình nghĩa xóm giềng rất quan trọng.
nghĩa địa (dt)
pơsat
Kual pơsat mơng plei dô̆ gah yang hrơi nao gah yŭ.
Khu nghĩa địa của làng ở phía Tây.
nghĩa trang (dt)
lon dor
Lon dor djai pơblah hmâo kih rơmet agaih.
Nghĩa trang liệt sĩ được dọn dẹp sạch.
nghĩa vụ (dt)
bruă phun
Bruă phun kơ rim pô ană plei lĕ wai pơgang plei.
Nghĩa vụ của mỗi người dân là bảo vệ làng.
ngậm (đt)
djup
Oi tha dô̆ ber djup đeh hot gah adring sang.
Ông cụ ngồi ngậm điếu thuốc lào bên hiên nhà.