nghênh tiếp – čơkă
nghênh tiếp (đt)
čơkă
Čơkă tuai yôm rai čuă plei.
Nghênh tiếp khách quý đến thăm làng.
nghênh tiếp (đt)
čơkă
Čơkă tuai yôm rai čuă plei.
Nghênh tiếp khách quý đến thăm làng.
nghễnh ngăng (tt)
wit wot
Tơngia wit wot anun hmư̆ ƀu rơđah ôh.
Tai nghễnh ngăng nên nghe không rõ.
nghêu ngao (tt)
ča čot
Adơi anet adôh ča čot gah rơngiao sang.
Em bé hát nghêu ngao ngoài sân.
nghi ngờ (dt)
sal
Anăm sal kơ pran jua hiam gơyut gơyâo ôh.
Đừng nghi ngờ lòng tốt của bạn bè.
nghi phạm (dt)
pô ngă
Khua bruă glăk hơduah pô ngă.
Cơ quan chức năng đang tìm nghi phạm.
nghi kị (đt)
sal
Tơlơi sal ngă rơngiă tơlơi gum gôp.
Sự nghi kị làm mất tình đoàn kết.
nghị quyết (dt)
hră tŭ ư
Hră tŭ ư kơ bruă pơjing plei phrâo.
Nghị quyết về việc xây dựng làng mới.