nghèo đói – djai dlar
nghèo đói (tt)
djai dlar
Tơlơi djai dlar ƀu mâo asơi ƀong ôh.
Cảnh nghèo đói không có cơm ăn.
nghèo đói (tt)
djai dlar
Tơlơi djai dlar ƀu mâo asơi ƀong ôh.
Cảnh nghèo đói không có cơm ăn.
nghèo khó (tt)
rin tơnap
Čơđai hrăm rin tơnap nanao gir hrăm.
Học sinh nghèo khó luôn cố gắng học.
nghệ thuật (dt)
bruă kơhnăo
Bruă kơhnăo suang Jrai pha ra biă mă.
Nghệ thuật múa Jrai rất độc đáo.
nghệ nhân (dt)
pô pơjing
Pô pơjing kut pơsat rơgơi biă mă.
Nghệ nhân tạc tượng nhà mồ rất giỏi.
nghếch (đt)
pơđing
Pơđing mta dlăng đĭ pơ kơdlông rơngit.
Nghếch mắt nhìn lên bầu trời.
nghênh (đt)
angă
Angă 244;̆ mta dlăng mơnuih gah anap.
Nghênh mặt nhìn người đối diện.
nghênh ngang (tt)
hing hơng
Rơbat hing hơng pơ akrah jơlan.
Đi nghênh ngang giữa đường.
nghênh ngang (tt)
ngă krưh
Ñu ngă krưh ƀu kơkuh tơña hlơi ôh.
Nó làm vẻ nghênh ngang không chào ai.