Tên tác giả: admin

ngôn ngữ – tơlơi pơhiăp

ngôn ngữ (dt)
tơlơi pơhiăp


Tơlơi pơhiăp Jrai lu mta hang pha ra biă mă.
Ngôn ngữ Jrai rất phong phú và độc đáo.

ngổn ngang – dal wal / dir wir

ngổn ngang (tt)
dal wal / dir wir


Dum tơlơi pơmin dô̆ dal wal amăng ako# dlô kâo.
Những suy nghĩ cứ ngổn ngang trong đầu tôi.

ngổn ngang – tuk tul

ngổn ngang (tt)
tuk tul


Gơnam tam piôh tuk tul ƀơi akrah jơlan nao.
Đồ đạc để ngổn ngang giữa lối đi.

ngổn ngang – sak sai

ngổn ngang (tt)
sak sai


Jam mong tơdơi kơ jơnum ƀong giong piôh sak sai ƀơi kơƀang.
Chén đĩa sau bữa tiệc để ngổn ngang trên bàn.

ngông – ča čot

ngông (tt)
ča čot


Ayong anun hmâo kơnuih ča čot ƀiă.
Anh ta có tính cách hơi ngông.

ngông cuồng – tă tan / ang

ngông cuồng (tt)
tă tan / ang


Bruă ngă tă tan amra ba truh tơlơi ƀu hiam.
Hành động ngông cuồng sẽ dẫn đến hậu quả xấu.

ngồng – tong bơnga

ngồng (dt)
tong bơnga


Añam bơi amăng đang glăk čâ̆o hmâo tong bơnga laih.
Cây rau cải trong vườn đã bắt đầu có ngồng.

ngồng – kơlơkao

ngồng (tt)
kơlơkao


čơkơi anun phrâo anai dlông kơlơkao laih.
Cậu bé ấy dạo này cao tồng ngồng.

ngỗng – ngông

ngỗng (dt)
ngông


Mnong ngông pơhang lĕ anô̆ ƀong jơman mơng plei.
Thịt ngỗng quay là món ăn ngon của làng.

ngốt – suăi pran

ngốt (tt)
suăi pran


Adai pơđĭa ngă mơnuih suăi pran biă.
Trời nắng nóng làm người ta phát ngốt.

Lên đầu trang