ngộ – hluh tui
ngộ (tt)
hluh tui
Kâo hluh tui laih lu tơlơi hrăm yôm phan.
Tôi đã ngộ ra nhiều bài học quý giá.
ngộ (tt)
hluh tui
Kâo hluh tui laih lu tơlơi hrăm yôm phan.
Tôi đã ngộ ra nhiều bài học quý giá.
ngộ độc (đt)
mat jrao
Ƀong gơnam ƀâo mơ-ih amra tanh mat jrao.
Ăn đồ ôi thiu rất dễ bị ngộ độc.
ngộ nhận (đt)
pơmin tơhual
Anăm pơmin tơhual kơ tơlơi khăp kâo ôh.
Đừng ngộ nhận về tình cảm của tôi.
ngốc (tt)
mluk mgu
Anăm ngă dum bruă mluk mgu hrup anun ôh.
Đừng làm những việc ngốc nghếch như vậy.
ngôi (dt)
asar
Asar pơtŭ bơngach bơhach ƀơi kơdlông rơngit mlam.
Ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.
ngôi (dt)
abôh
Abôh sang rông mơng plei dlông hang hiam biă mă.
Ngôi nhà rông của làng rất cao và đẹp.
ngồi (đt)
dô̆ ber
Rơkâo ayong dô̆ ber ƀơi grê mñum ia.
Mời anh ngồi xuống ghế uống nước.
ngồi (đt)
dô̆
Yă tha glăk dô̆ rang hâ̆o gah yŭ phun kyâo prong.
Bà cụ đang ngồi hóng mát dưới gốc cây cổ thụ.