Tên tác giả: admin

nguyên – kơnong kơ

nguyên (phụ từ)
kơnong kơ


Kơnong kơ prăk blơi pơjêh pơdai biă abih prăk blan laih.
Nguyên tiền mua giống lúa đã gần hết tháng lương.

ngọt xớt – khăt

ngọt xớt (tt)
khăt


Mta dao tơma khăt mưn rơ-om đơi.
Lưỡi dao bén đưa một đường ngọt xớt.

ngô – kơtor

ngô (dt)
kơtor


Ană plei glăk mă kơtor ƀơi hma.
Dân làng đang thu hoạch ngô trên rẫy.

ngô nghê – mih

ngô nghê (tt)
mih


Tơlơi lăi glăi mơng čơđeh muai mih biă mă.
Câu trả lời của đứa bé thật ngô nghê.

ngổ – ƀhiah

ngổ (tt)
ƀhiah


Ayong anun hmâo kơnuih ƀhiah biă mă.
Anh ấy có tính cách rất ngổ ngáo.

ngổ ngáo – ƀrưh

ngổ ngáo (tt)
ƀrưh


Tơdam ƀu dui pơhiăp ƀrưh hrup anun ôh.
Thanh niên không nên ăn nói ngổ ngáo.

ngỗ nghịch – ƀrưh mưč

ngỗ nghịch (tt)
ƀrưh mưč


čơđai muai ƀrưh mưč juat tŭ tơlơi hơtôh mơng amĭ ama.
Đứa trẻ ngỗ nghịch thường bị cha mẹ mắng.

ngỗ ngược – kơpil

ngỗ ngược (tt)
kơpil


Kiăng kơ lui hĭ tơlơi juat kơpil hong mơnuih tha.
Hãy từ bỏ thói ngỗ ngược với người già.

ngố – pơtô̆

ngố (tt)
pơtô̆


Dlăng čơđai hrăm anun pơtô̆ biă mă.
Cậu học sinh ấy trông thật ngố.

ngộ – pha ra

ngộ (tt)
pha ra


Dum tơlơi ñu ră ruai hmư̆ pha ra biă.
Những lời nó kể nghe rất ngộ.

Lên đầu trang