nguyên – kơnong kơ
nguyên (phụ từ)
kơnong kơ
Kơnong kơ prăk blơi pơjêh pơdai biă abih prăk blan laih.
Nguyên tiền mua giống lúa đã gần hết tháng lương.
nguyên (phụ từ)
kơnong kơ
Kơnong kơ prăk blơi pơjêh pơdai biă abih prăk blan laih.
Nguyên tiền mua giống lúa đã gần hết tháng lương.
ngọt xớt (tt)
khăt
Mta dao tơma khăt mưn rơ-om đơi.
Lưỡi dao bén đưa một đường ngọt xớt.
ngô nghê (tt)
mih
Tơlơi lăi glăi mơng čơđeh muai mih biă mă.
Câu trả lời của đứa bé thật ngô nghê.
ngổ ngáo (tt)
ƀrưh
Tơdam ƀu dui pơhiăp ƀrưh hrup anun ôh.
Thanh niên không nên ăn nói ngổ ngáo.
ngỗ nghịch (tt)
ƀrưh mưč
čơđai muai ƀrưh mưč juat tŭ tơlơi hơtôh mơng amĭ ama.
Đứa trẻ ngỗ nghịch thường bị cha mẹ mắng.
ngỗ ngược (tt)
kơpil
Kiăng kơ lui hĭ tơlơi juat kơpil hong mơnuih tha.
Hãy từ bỏ thói ngỗ ngược với người già.