nguy cấp – jač biă
nguy cấp (tt)
jač biă
Kiăng djru gum mtam kơ kual glăk dô̆ amăng tơlơi jač biă.
Cần hỗ trợ khẩn cấp cho vùng đang nguy cấp.
nguy cấp (tt)
jač biă
Kiăng djru gum mtam kơ kual glăk dô̆ amăng tơlơi jač biă.
Cần hỗ trợ khẩn cấp cho vùng đang nguy cấp.
nguy cơ (dt)
amra hmâo
Amra hmâo tơlơi kơƀah ia tuh kơ phun kơphê.
Nguy cơ thiếu nước tưới cho cây cà phê.
nguy hiểm (tt)
rơham / yôm hŭi
Anăm nao mut amăng dum kual yôm hŭi amăng dlai ôh.
Đừng đi vào những khu vực nguy hiểm trong rừng.
nguy kịch (tt)
rơham tam
Tơlơi ruă mơng ơi tha glăk rơham tam biă.
Bệnh tình của ông cụ đang rất nguy kịch.
nguy ngập (tt)
hŭi biă
Plei glăk dô̆ amăng tơlơi hing hŭi biă.
Làng đang ở trong tình thế rất nguy ngập.
nguy nga (tt)
kơblă kơblip
Sang anom mă bruă mơng Tring kơblă kơblip biă mă.
Tòa nhà của Ủy ban huyện rất nguy nga.
ngụy biện (đt)
pơhiăp plač
Ayong anun pơhiăp plač kiăng kơ gom hĭ tơlơi sôh.
Anh ấy dùng lối nói ngụy biện để che giấu lỗi.
ngụy trang (đt)
ngă sôr
Hlô mnong ngă sôr gah yŭ hla kyâo thu.
Con thú ngụy trang dưới đám lá khô.
nguyên (tt)
along
Gơnam buh hơ-ô đưm hlâo dô̆ phrâo along.
Bộ trang phục truyền thống còn mới nguyên.
nguyên (tt)
dô̆ phrâo
Jih jang gơnam tam amăng sang at dô̆ phrâo hnoă.
Mọi thứ trong nhà vẫn còn nguyên si.