Tên tác giả: admin

ngừng – dong glăi

ngừng (đt)
dong glăi


Plei ta ƀu dong glăi ôh tơlơi đĭ kyar.
Làng ta không ngừng phát triển đi lên.

ngước – tơngưr

ngước (đt)
tơngưr


Tơngưr ƀô̆ mta dlăng đĭ čư̆ siang ataih.
Ngước mắt nhìn lên rặng núi xa.

ngược – pơđuai akô̆ khur

ngược (tt)
pơđuai akô̆ khur


Ayong anun yôl bai pơđuai akô̆ khur ƀơi pơnang.
Anh ấy treo ngược chiếc gùi trên vách.

ngược – akô̆ mtlôn

ngược (tt)
akô̆ mtlôn


Čơđeh muai hrăm rơbat anun juă jep akô̆ mtlôn.
Đứa trẻ tập đi nên mang dép ngược.

ngược – rang anăp

ngược (tt)
rang anăp


Anăm čut ao rang anăp hrup anun ôh.
Đừng mặc áo ngược như thế.

ngược – pŭ đĭ

ngược (tt)
pŭ đĭ


Hŭi kơ čơgâo dlai, ñu pŭ đĭ tôm blâo akô̆ tôm hơi.
Sợ con gấu rừng, nó dựng ngược cả tóc gáy.

ngược – tơhnal

ngược (tt)
tơhnal


Hrĕ arang akă dô̆ tơhnal anun ƀu kơjap ôh.
Sợi dây buộc bị ngược nên không chắc.

ngươi – gih / ƀing gih

ngươi (dt)
gih / ƀing gih


Kâo iâo ƀing gih rai kiăng bơčrông bruă plei.
Ta gọi các ngươi đến để bàn việc làng.

Lên đầu trang