ngừng – dong glăi
ngừng (đt)
dong glăi
Plei ta ƀu dong glăi ôh tơlơi đĭ kyar.
Làng ta không ngừng phát triển đi lên.
ngừng (đt)
dong glăi
Plei ta ƀu dong glăi ôh tơlơi đĭ kyar.
Làng ta không ngừng phát triển đi lên.
ngước (đt)
tơngưr
Tơngưr ƀô̆ mta dlăng đĭ čư̆ siang ataih.
Ngước mắt nhìn lên rặng núi xa.
ngược (tt)
pơđuai akô̆ khur
Ayong anun yôl bai pơđuai akô̆ khur ƀơi pơnang.
Anh ấy treo ngược chiếc gùi trên vách.
ngược (tt)
akô̆ mtlôn
Čơđeh muai hrăm rơbat anun juă jep akô̆ mtlôn.
Đứa trẻ tập đi nên mang dép ngược.
ngược (tt)
rang anăp
Anăm čut ao rang anăp hrup anun ôh.
Đừng mặc áo ngược như thế.
ngược (tt)
pŭ đĭ
Hŭi kơ čơgâo dlai, ñu pŭ đĭ tôm blâo akô̆ tôm hơi.
Sợ con gấu rừng, nó dựng ngược cả tóc gáy.
ngược (tt)
tơhnal
Hrĕ arang akă dô̆ tơhnal anun ƀu kơjap ôh.
Sợi dây buộc bị ngược nên không chắc.
ngược đời (tt)
rơnuk (pơđuai rơnuk)
Anun lĕ sa bôh tơlơi ruai pơđuai rơnuk.
Đó là một câu chuyện ngược đời.
ngược chiều (tt)
kô̆ pơtlôn
Đĭ rơdêh kô̆ pơtlôn hŭi biă mă.
Đi xe ngược chiều rất nguy hiểm.
ngươi (dt)
gih / ƀing gih
Kâo iâo ƀing gih rai kiăng bơčrông bruă plei.
Ta gọi các ngươi đến để bàn việc làng.