ngửa – angă đĭ
ngửa (đt)
angă đĭ
Angă đĭ ƀô̆ mta kiăng kơ hmư̆ jua angin riô̆ tlam anai.
Ngửa mặt lên trời để cảm nhận làn gió mát chiều nay.
ngửa (đt)
angă đĭ
Angă đĭ ƀô̆ mta kiăng kơ hmư̆ jua angin riô̆ tlam anai.
Ngửa mặt lên trời để cảm nhận làn gió mát chiều nay.
ngứa (đt)
kơtal
Anăm pơhiăp dum tơlơi kơtal tơngia hrup anun ôh.
Đừng bao giờ nói những lời ngứa tai như vậy.
ngửa (đt)
a ngă
čơđai muai a ngă ƀô̆ mta dlăng ama laih anun tlao hiam biă.
Em bé ngửa mặt lên nhìn cha cười rất tươi.
ngựa (dt)
aseh
Aseh glăk ƀong rok ƀơi tơdron lon sôh kơtuai plei.
Con ngựa đang gặm cỏ trên bãi đất trống cạnh làng.
ngựa (dt)
tlâo tal
Tơlơi ngui tlâo tal mơng ƀing čơđai muai dlăng ƀrơčôk biă mă.
Trò chơi nhảy ngựa của lũ trẻ trông thật vui nhộn.
ngực (dt)
tơda
Wa anun pah tơda ư-ang kơ kơdrưh ang mơng plei pô.
Chú ấy vỗ ngực tự hào về truyền thống của làng mình.
ngửi (đt)
ƀâo
Asâo glăk ƀâo kiăng kơ hơduah kru tơkai mơng pô khua.
Con chó đang ngửi để tìm dấu vết của chủ.
ngừng (đt)
pơdơi
Hrơi jơnum pơdơi hĭ yua kơ hơjan prong.
Buổi lễ bị ngừng lại vì trời mưa to.
ngưng (tt)
kong
Ia rơmă piôh rơ-ot jing kong hĭ biă.
Dầu ăn để lạnh bị ngưng lại thành mảng.