nguýt – nač
nguýt (đt)
nač
čơđai muai nač sa glăi laih anun mut hmar pơ amăng sang.
Đứa bé nguýt một cái rồi đi nhanh vào trong nhà.
nguýt (đt)
nač
čơđai muai nač sa glăi laih anun mut hmar pơ amăng sang.
Đứa bé nguýt một cái rồi đi nhanh vào trong nhà.
ngư dân (dt)
ngă kơ akan
Dum bôh sang anô̆ ngă kơ akan glăk prap song kiăng kơ nao ia rơsi.
Những gia đình ngư dân đang chuẩn bị thuyền đi biển.
ngư nghiệp (dt)
bruă mă akan
Pơđĭ kyar bruă mă akan djru pơpŭ đĭ tơlơi hơdip ană plei.
Phát triển ngư nghiệp giúp nâng cao đời sống dân làng.
ngữ pháp (dt)
glông amăng
ƀing mơi glăk hyu hrăm hrom glông amăng tơlơi Jrai.
Chúng tôi đang cùng nhau tìm hiểu ngữ pháp tiếng Jrai.
ngữ văn (dt)
ră pia
Adơi bơnai kâo amuaih biă mă hrăm môn ră pia ƀơi sang hră.
Em gái tôi rất thích học môn ngữ văn ở trường.
ngự (đt)
dô̆
Ơi khua plei dô̆ ƀơi sa bôh grê dlông ƀơi krah sang rông.
Vị già làng ngự trên chiếc ghế cao giữa nhà rông.
ngự (dt)
prong
Dum bôh song prong glăk tuah hmar ƀơi jơlah ia.
Những chiếc thuyền ngự lướt nhanh trên mặt nước.
ngự trị (đt)
dô̆ đôm
Tơlơi mơ-ak mơ-ai nanao dô̆ đôm amăng rim bôh sang anô̆.
Niềm hạnh phúc luôn ngự trị trong mỗi gia đình.
ngừa (đt)
pơhlôm
ƀing ta kiăng kơ čuah jrao kiăng kơ pơhlôm klin tơlơi ruă.
Chúng ta cần tiêm phòng để ngừa dịch bệnh.
ngửa (đt)
pơđang
Ayong anun đih pơđang dlăng đĭ pơ dum asar pơtŭ mlam.
Anh ấy nằm ngửa nhìn lên những vì sao ban đêm.