nguyên nhân – bôh tơhnal
nguyên nhân (dt)
bôh tơhnal
Nai ia jrao hmâo hơduah ƀuh bôh tơhnal tơlơi ruă laih.
Bác sĩ đã tìm thấy nguyên nhân gây bệnh.
nguyên nhân (dt)
bôh tơhnal
Nai ia jrao hmâo hơduah ƀuh bôh tơhnal tơlơi ruă laih.
Bác sĩ đã tìm thấy nguyên nhân gây bệnh.
nguyên quán (dt)
plei phun
Ayong kiăng phaih tơpă plei phun pô.
Anh hãy khai rõ nguyên quán của mình.
nguyên tắc (dt)
pơkă
ƀing ta kiăng kơ rơnak djơ̆ hơdră pơkă mơng plei.
Chúng ta phải giữ đúng nguyên tắc của làng.
nguyên trạng (tt)
tui kru hơđap
Djop mơnuih kiăng kơ pơgang kiăng kơ piôh lui tui kru hơđap gru đưm hlâo.
Mọi người cần bảo vệ để giữ nguyên trạng di tích.
nguyên vật liệu (dt)
gơnam piôh ngă
Plei hmâo prap gơnam piôh ngă kiăng kơ pơkra sang rông.
Làng đã chuẩn bị nguyên vật liệu để sửa sang nhà rông.
nguyên vẹn (tt)
tum tač
Gơnam tam amăng hơjai at dô̆ tum tač mơn tơdơi kơ rơbŭ.
Đồ vật trong kho vẫn còn nguyên vẹn sau trận bão.
nguyền (dt)
ƀuan
Tơlơi ƀuan anai hmâo tơlơi pơblang dơlam biă mă.
Lời nguyền này mang ý nghĩa rất sâu sắc.
nguyền rủa (đt)
hơtom
Anăm ngă bruă sat kiăng kơ tŭ tơlơi hơtom mơng mơnuih lu ôh.
Đừng bao giờ làm điều ác để bị người đời nguyền rủa.
nguyện (đt)
khom
Kâo khom abih tơlơi hơdip hrăm pơtop brơi klă hiam.
Tôi nguyện suốt đời học tập và rèn luyện thật tốt.
nguyện vọng (dt)
kiăng khăp
Tơlơi kiăng khăp mơng ană plei lĕ jing hmâo ia pơngach.
Nguyện vọng của dân làng là có nguồn nước sạch.