nhá nhem – brong ƀrưh
nhá nhem (tt)
brong ƀrưh
Ƀing mơi glăi truh pơ plei glak adai brong ƀrưh mmot.
Chúng tôi về đến làng khi trời đã nhá nhem tối.
nhá nhem (tt)
brong ƀrưh
Ƀing mơi glăi truh pơ plei glak adai brong ƀrưh mmot.
Chúng tôi về đến làng khi trời đã nhá nhem tối.
nhao nhao (tt)
ñau ñau
Ƀing čơđai ñau ñau kiăng nao dlăng hrơi jơnum plei.
Đám trẻ nhao nhao đòi đi xem hội làng.
nhão (tt)
mơ ia / mơña
Anăm tuh ia lu đơi hŭi asơi jing mơ ia.
Đừng cho nhiều nước quá kẻo cơm bị nhão.
nguyên âm (dt)
along jua
Dum along jua amăng tơlơi Yuan lu mta biă mă.
Các nguyên âm trong tiếng Việt rất đa dạng.
nguyên chất (tt)
dô̆ hnil
Amĭ kâo juăt yua ia hni dô̆ hnil.
Mẹ tôi thường dùng mật ong nguyên chất.
nguyên dạng (dt)
hrup hơđap
Kiăng pơkra glăi hrup hơđap sang rông đưm.
Cần khôi phục nguyên dạng nhà rông cũ.
nguyên nhân (dt)
phun tơlơi
Hyu ep phun tơlơi kơ bruă anai.
Tìm hiểu nguyên nhân của sự việc này.
nguyên đán (dt)
akô̆ thun
Ană plei glăk prap kiăng čơkă Têt Akô̆ thun.
Dân làng chuẩn bị đón Tết Nguyên đán.
nguyên lành (tt)
tui hơđap
Bôh čeh đưm at dô̆ tui hơđap.
Chiếc gè cổ vẫn còn nguyên lành.
nguyên liệu (dt)
gơnam yua
Kơƀah gơnam yua kiăng mñiam bơnal Jrai.
Thiếu nguyên liệu để dệt vải thổ cẩm.