Tên tác giả: admin

nhàn rỗi – pơdơi sôh

nhàn rỗi (tt)
pơdơi sôh


Anăm brơi mông mmit pơdơi sôh rơgao hĭ.
Đừng để thời gian nhàn rỗi trôi qua.

nhãn – bôh ñăn

nhãn (dt)
bôh ñăn


bôh ñăn tơsă ƀong mmih biă mă.
Quả nhãn chín ăn rất ngọt.

nhăng – wor

nhăng (đt)
wor


Ngă bruă wor sôh amra ram bruă.
Làm việc nhăng cuội sẽ hỏng việc.

nhang – ñang

nhang (dt)
ñang


Yă nao blơi ñang ƀơi sang mdrô.
Bà đi mua nhang ở ngoài chợ.

nhanh – hmar/ tanh

nhanh (tt)
hmar/ tanh


Gơyut anun đuăi hmar biă mă nao gah anap.
Bạn ấy chạy rất nhanh về phía trước.

nhanh nhẩu – pơblep

nhanh nhẩu (tt)
pơblep


Mbah tơbông adơi anet pơblep biă mă.
Miệng mồm bé rất nhanh nhẩu.

nhanh nhẹn – hơdač

nhanh nhẹn (tt)
hơdač


ƀing dam dra amăng plei ngă bruă hơdač sôh.
Thanh niên trong làng làm việc nhanh nhẹn.

nhành – kium

nhành (dt)
kium


Kium bơnga dlai pơhưch ƀâo mnâo.
Nhành hoa rừng tỏa hương thơm.

nhánh – tơƀeng

nhánh (dt)
tơƀeng


Phun pơdai glak mâo tơƀeng mtah klă.
Cây lúa đang đẻ nhánh xanh tốt.

Lên đầu trang