nhàn rỗi – pơdơi sôh
nhàn rỗi (tt)
pơdơi sôh
Anăm brơi mông mmit pơdơi sôh rơgao hĭ.
Đừng để thời gian nhàn rỗi trôi qua.
nhàn rỗi (tt)
pơdơi sôh
Anăm brơi mông mmit pơdơi sôh rơgao hĭ.
Đừng để thời gian nhàn rỗi trôi qua.
nhãn vở (dt)
anô̆ pơtep čih anan
Adơi čih anăn amăng anô̆ pơtep čih anan phrâo.
Em viết tên vào nhãn vở mới.
nhanh (tt)
hmar/ tanh
Gơyut anun đuăi hmar biă mă nao gah anap.
Bạn ấy chạy rất nhanh về phía trước.
nhanh nhẩu (tt)
pơblep
Mbah tơbông adơi anet pơblep biă mă.
Miệng mồm bé rất nhanh nhẩu.
nhanh nhẹn (tt)
hơdač
ƀing dam dra amăng plei ngă bruă hơdač sôh.
Thanh niên trong làng làm việc nhanh nhẹn.
nhánh (dt)
tơƀeng
Phun pơdai glak mâo tơƀeng mtah klă.
Cây lúa đang đẻ nhánh xanh tốt.