Tên tác giả: admin

nhánh – than

nhánh (dt)
than


Than kyâo khô luh trun pơ lon.
Nhánh cây khô bị rụng xuống đất.

nhánh – hơdră

nhánh (dt)
hơdră


Nao hluai tui hơdră jơlan gah iao.
Đi theo nhánh đường bên trái.

nhao – gu / kơdat

nhao (đt)
gu / kơdat


Ayong anun gu drơi nao pơ anap.
Anh ấy nhao người về phía trước.

ngưỡng cửa – bah amăng

ngưỡng cửa (dt)
bah amăng


Čơđai muai glak dô̆ dong ƀơi bah amăng.
Em bé đang đứng ở ngưỡng cửa.

ngưỡng mộ – bu-eng

ngưỡng mộ (đt)
bu-eng


Kâo bu-eng biă mă kơ nai pơtô kâo.
Tôi rất ngưỡng mộ thầy giáo của mình.

ngượng – khang

ngượng (tt)
khang


Ayong anun djă wang kai dô̆ khang tơngan.
Anh ấy cầm cày còn ngượng tay.

ngượng – mlâo

ngượng (tt)
mlâo


Bơnai dra anun juăt mlâo glak pơhiăp.
Cô gái ấy hay ngượng khi nói chuyện.

ngưỡng cửa – phun tơbiă

ngưỡng cửa (dt)
phun tơbiă


Mut nao phun tơbiă tơlơi hơdip phrâo.
Bước vào ngưỡng cửa của cuộc đời mới.

nha – hŏ

nha (tht)


Hrơi pơgi ayong rai pơ sang kâo ngui hŏ.
Ngày mai anh đến nhà em chơi nha.

Lên đầu trang