nhánh – than
nhánh (dt)
than
Than kyâo khô luh trun pơ lon.
Nhánh cây khô bị rụng xuống đất.
nhao (đt)
gu / kơdat
Ayong anun gu drơi nao pơ anap.
Anh ấy nhao người về phía trước.
ngưỡng cửa (dt)
bah amăng
Čơđai muai glak dô̆ dong ƀơi bah amăng.
Em bé đang đứng ở ngưỡng cửa.
ngưỡng mộ (đt)
bu-eng
Kâo bu-eng biă mă kơ nai pơtô kâo.
Tôi rất ngưỡng mộ thầy giáo của mình.
ngượng (tt)
khang
Ayong anun djă wang kai dô̆ khang tơngan.
Anh ấy cầm cày còn ngượng tay.
ngượng (tt)
mlâo
Bơnai dra anun juăt mlâo glak pơhiăp.
Cô gái ấy hay ngượng khi nói chuyện.
ngưỡng cửa (dt)
phun tơbiă
Mut nao phun tơbiă tơlơi hơdip phrâo.
Bước vào ngưỡng cửa của cuộc đời mới.
nha khoa (dt)
knong bruă gah tơgơi
Adơi nao ep lăng ƀơi knong bruă gah tơgơi.
Em đi khám ở khoa nha khoa.