nhãi – anet
nhãi (dt)
anet
Čơđai anet anun hoong kơđong biă mă.
Đứa trẻ nhãi ranh ấy rất nghịch ngợm.
nhãi (dt)
anet
Čơđai anet anun hoong kơđong biă mă.
Đứa trẻ nhãi ranh ấy rất nghịch ngợm.
nhái giọng (đt)
hla tui
Ñu juat hla tui jua pơhiăp mơnuih prong.
Nó hay nhái giọng người lớn.
nhảm nhí (tt)
plia
Tơlơi ruai anai plia plia biă mă.
Câu chuyện này thật là nhảm nhí.
nhan sắc (dt)
hiam
Bơnai dra anun mâo hơbô̆ hiam rô̆.
Cô gái ấy có nhan sắc xinh đẹp.
nhàn (tt)
rơhuaih
Bruă hma hrơi anai rơhuaih biă mă.
Công việc rẫy bái hôm nay rất nhàn.
nhàn nhã (tt)
rơnang blang
Tơlơi hơdip pơ plei rơnuk rơnang blang.
Cuộc sống ở làng thật nhàn nhã.
nhàn rỗi (tt)
rơhuaih rơhuan
Glak rơhuaih rơhuan adơi juat đok hră.
Lúc nhàn rỗi em thường đọc sách.