nhảy nhót – hơ-ayun
nhảy nhót (đt)
hơ-ayun
ƀing čơđai hơ-ayun mơ-ak klă rôk jơlan plơi.
Lũ trẻ nhảy nhót vui vẻ trên đường làng.
nhảy nhót (đt)
hơ-ayun
ƀing čơđai hơ-ayun mơ-ak klă rôk jơlan plơi.
Lũ trẻ nhảy nhót vui vẻ trên đường làng.
nhạy bén (tt)
hơdač
Ƀing ta kiăng kơ hơdač thâo kơ tơlơi pơplih.
Chúng ta cần nhạy bén với sự thay đổi.
nhạy cảm (tt)
tanh hluh
Amai anun mâo sa bơngat jua tanh hluh biă mă.
Cô ấy có một tâm hồn rất nhạy cảm.
nhắc (đt)
lăi
Anăm lăi glăi tơlơi ƀu mơ-ak rơgao laih hŏ.
Đừng nhắc lại chuyện không vui đã qua.
nhắc (đt)
lăi brơi
Gơyut ƀu dui lăi brơi tơlơi hrăm kơ kâo ôh hŏ.
Bạn không được nhắc bài cho tôi đâu nhé.
nhắc (đt)
pơtan brơi
Hơdor pơtan brơi adơi bơnai glăi pơ sang hmar.
Nhớ nhắc em gái về nhà sớm.
nhắc đến (đt)
lăi djơ̆
Amĭ juat lăi djơ̆ anăn ih rim mông nao mă bruă.
Mẹ thường nhắc đến anh mỗi khi đi làm.
nhắc nhở (đt)
lăi pơthâo
Nai pơtô lăi pơthâo čơđai hrăm hră kiăng kơ hrăm hră.
Thầy giáo nhắc nhở học sinh học bài.
nhắc nhở (đt)
pơtă pơtan
Amai pơtă pơtan ƀing adơi anăm nao ngui pơ hang ia hŏ.
Chị nhắc nhở các em đừng ra bờ sông chơi.