nhàu nát – kơdjiu kơdjao
nhàu nát (tt)
kơdjiu kơdjao
Hơdrôm hră đưm kơdjiu kơdjao hĭ abih dum pok.
Cuốn sách cũ bị nhàu nát hết các trang.
nhàu nát (tt)
kơdjiu kơdjao
Hơdrôm hră đưm kơdjiu kơdjao hĭ abih dum pok.
Cuốn sách cũ bị nhàu nát hết các trang.
nhái (đt)
bơlơha
Čơkơi anun bơlơha tui asăp čim kơkŭ amăng dlai.
Cậu bé nhái theo tiếng chim kêu trong rừng.
nhái (dt)
ajĭ đai
Amăng yan hơjan, ajĭ đai tơbiă lu biă mă.
Vào mùa mưa, nhái xuất hiện rất nhiều.
nhái (tt)
ngă tui
ƀing ta anăm yua dram gơnam ngă tui ôh.
Chúng ta không nên dùng hàng nhái.
nháp (đt)
mru
Adơi čih mru tơlơi ting pơ hla hră hlâo.
Em viết nháp bài toán ra giấy trước.
nhảy (đt)
kơplong
Ayong anun kơplong nao khă tơlơi pơsua.
Anh ấy nhảy vào ngăn cản cuộc cãi vã.
nhảy (đt)
lui hĭ
Glăk ngă bruă anai lui hĭ nao ngă bruă pơkon.
Đang làm việc này lại nhảy sang việc khác.
nhảy (đt)
hơ-ayun
Dum ƀing dam dra hơ-ayun suang hiam biă mă.
Các đôi nam nữ nhảy múa rất đẹp.
nhảy múa (đt)
suang
Ană plơi hrom suang ƀơi kual apui.
Dân làng cùng nhau nhảy múa bên đống lửa.