nháo nhác – čơlah čơlap
nháo nhác (tt)
čơlah čơlap
Tơpul čim por čơlah čơlap amăng rơngit.
Đàn chim bay nháo nhác trên bầu trời.
nháo nhác (tt)
čơlah čơlap
Tơpul čim por čơlah čơlap amăng rơngit.
Đàn chim bay nháo nhác trên bầu trời.
nhánh (dt)
kơdrek
Ia črôh anai pơtlah hi dua kơdrek.
Con suối này chẻ ra làm hai nhánh.
nhạt (tt)
ƀu rơđah ôh
Ia pik pơnang sang mâo anong jă anong ƀu rơđah ôh.
Màu sơn tường chỗ đậm chỗ nhạt.
nhạt nhẽo (tt)
tơba ƀlă
Huă asơi hrơi anai tơba ƀlă đơi.
Bữa ăn hôm nay thật nhạt nhẽo.
nhau (đtr)
gop gơñu
Rim čô hrom gop gơñu rơmet rơnak anih.
Mọi người cùng nhau dọn dẹp vệ sinh.