với – hong
với (gt)
hong
Amĭ hong ană nao pơ hma hrom,.
Mẹ với con cùng đi rẫy.
vờn (đt)
krôp mă
Rơmông krôp mă hlô amăng dlai rơ-ông,.
Con hổ vờn mồi trong rừng sâu.
vờn (đt)
pơčuit
Dua drơi čim glak pơčuit ƀơi than kyâo,.
Hai con chim đang vờn nhau trên cành cây.
vớt vát (đt)
kil kal
Sĭ gơnam hma kiăng kil kal mă glăi prăk phun,.
Bán nông sản để vớt vát lại tiền vốn.