Tên tác giả: admin

nhỏ – anet / đet set

nhỏ (tt)
anet / đet set


Drơi miâo anet glăk ngui ngor ƀơi tơdron.
Con mèo nhỏ đang đùa nghịch ngoài sân.

nhỏ – dô̆ hngol

nhỏ (tt)
dô̆ hngol


ƀing čơđai hrăm hră gưl sa at dô̆ hngol mơn.
Các em học sinh tiểu học còn nhỏ dại.

nhỏ – anet aneo

nhỏ (tt)
anet aneo


Ama glăi hma pơblơi brơi kâo sa mta gơnam anet aneo.
Cha đi rẫy về mua cho em món quà nho nhỏ.

nhỏ – kơčrơč

nhỏ (đt)
kơčrơč


Amai kơčrơč jrao amăng tơngia kiăng kơ plai ruă.
Chị nhỏ thuốc vào tai để giảm đau.

nhỏ mọn – klih

nhỏ mọn (tt)
klih


Ƀing ta anăm mâo kơnuih klih ôh.
Chúng ta không nên có tính cách nhỏ mọn.

nhỏ nhắn – djhuar

nhỏ nhắn (tt)
djhuar


Amai anun mâo hơbô̆ djhuar hiam biă mă.
Chị ấy có dáng người nhỏ nhắn rất đẹp.

nhỏ nhạt – anet đơi

nhỏ nhạt (tt)
anet đơi


Jua čim kơkŭ anet đơi mơng gah ataih.
Tiếng chim kêu nhỏ nhạt từ phía xa.

nhỏ nhẹ – djeng djong

nhỏ nhẹ (tt)
djeng djong


Čơđai muai pơhiăp djeng djong biă mă hong ơi yă.
Bé nói năng rất nhỏ nhẹ với ông bà.

nhấn – kơtit

nhấn (đt)
kơtit


Čơđai muai kơtit bôh nut kiăng čuh apui điên.
Bé nhấn nút để bật đèn điện.

nhấn – gư̆

nhấn (đt)
gư̆


Gư̆ trun hnal kyâo brơi tơpă nơnang.
Nhấn tấm ván xuống cho thật phẳng.

Lên đầu trang