Tên tác giả: admin

nhỉnh – ƀrư̆

nhỉnh (tt)
ƀrư̆


Drơi un anai dlăng ƀrư̆ hlôh kơ drơi un hlâo.
Con lợn này nhìn nhỉnh hơn con lợn trước.

nhíp – črĭu

nhíp (dt)
črĭu


Amai yua črĭu kiăng kơ mă bruă tơngan.
Chị dùng nhíp để làm việc thủ công.

nhịp – rơwang

nhịp (dt)
rơwang


Tơdrông kyâo kơtuang gan ia črôh mâo tlâo rơwang.
Chiếc cầu gỗ bắc qua suối có ba nhịp.

nhìn thấy – dlăng ƀuh

nhìn thấy (đt)
dlăng ƀuh


Kâo dlăng ƀuh rơdêh por ƀơi krah mmot rơngit.
Tôi nhìn thấy máy bay bay trên bầu trời.

nhịp – ayun

nhịp (dt)
ayun


Ayun tơlơi duai Jrai hiam klă biă mă.
Nhịp điệu của bài thơ Jrai rất đặc sắc.

nhịp độ – anô̆ hmar

nhịp độ (dt)
anô̆ hmar


Anô̆ hmar mă bruă ƀơi plei hmar biă mă.
Nhịp độ làm việc ở làng rất khẩn trương.

nhịp điệu – er

nhịp điệu (dt)
er


Er asăp čing hơgor tơtă tơtar djop kual čư̆ dlai.
Nhịp điệu của tiếng cồng chiêng vang vọng khắp núi rừng.

nhịp nhàng – hrom hrom

nhịp nhàng (tt)
hrom hrom


ƀing gơyut bơnai suang hrom hrom biă mă.
Các bạn nữ múa xoang rất nhịp nhàng.

nhíu – ngă kơdjiu / ngă phit

nhíu (đt)
ngă kơdjiu / ngă phit


Ơi tha ngă kơdjiu kơpuk mta glăk dlăng adai pơđiă hlor.
Ông cụ nhíu mày khi nhìn trời nắng gắt.

nhỏ – mô̆ / muai

nhỏ (đt)
mô̆ / muai


Adơi muai hơi, rai pơ anai hrom amai huă asơi.
Bé nhỏ ơi, hãy lại đây cùng chị ăn cơm.

Lên đầu trang