nhấn – pơđĭ
nhấn (đt)
pơđĭ
Nai pơtô pơđĭ asăp ƀơi dum bôh hiăp yôm phan.
Cô giáo nhấn giọng ở những từ quan trọng.
nhấn (đt)
pơđĭ
Nai pơtô pơđĭ asăp ƀơi dum bôh hiăp yôm phan.
Cô giáo nhấn giọng ở những từ quan trọng.
nhấn (đt)
ñut / pơñut
Adơi pơñut bôh lông trun amăng ia dơnao.
Em nhấn quả bóng xuống nước ao.
nhận (đt)
mă
Kâo phrâo mă tŭ hră mơ-it mơng pô jê̆ giam.
Tôi vừa nhận được thư của người thân.
nhận (đt)
thâo ƀuh
Čơđai hrăm hră thâo ƀuh tơlơi sôh amăng bruă ting.
Học sinh nhận thấy lỗi sai trong bài toán.
nhận định (dt)
anô̆ lăi
Anai lĕ sa anô̆ lăi djơ̆ kơ tơlơi hơdip amăng plei.
Đây là một nhận định đúng về tình hình làng.
nhận được (tt)
mâo tŭ
Sang anô̆ kâo mâo tŭ lu tơlơi gum djru.
Gia đình tôi nhận được nhiều sự giúp đỡ.
nhận thức (đt)
thâo hluh
Kiăng kơ thâo hluh rơđah kơ bruă pơgang dlai.
Cần nhận thức rõ về việc bảo vệ rừng.
nhận xét (đt)
lăi pơtong
Nai pơtô lăi pơtong bruă ngă mơng anih hrăm.
Thầy giáo nhận xét bài làm của lớp.
nhận xét (đt)
lăi pơƀuh
Rim čô mơnuih pơđah hĭ dum tơlơi lăi pơƀuh kơ gơnam tam.
Mọi người đưa ra nhận xét về sản phẩm.