Tên tác giả: admin

nhấn – pơđĭ

nhấn (đt)
pơđĭ


Nai pơtô pơđĭ asăp ƀơi dum bôh hiăp yôm phan.
Cô giáo nhấn giọng ở những từ quan trọng.

nhấn – ñut / pơñut

nhấn (đt)
ñut / pơñut


Adơi pơñut bôh lông trun amăng ia dơnao.
Em nhấn quả bóng xuống nước ao.

nhận – mă

nhận (đt)


Kâo phrâo mă tŭ hră mơ-it mơng pô jê̆ giam.
Tôi vừa nhận được thư của người thân.

nhận – thâo ƀuh

nhận (đt)
thâo ƀuh


Čơđai hrăm hră thâo ƀuh tơlơi sôh amăng bruă ting.
Học sinh nhận thấy lỗi sai trong bài toán.

nhận – kran

nhận (đt)
kran


Kâo kran gơyut hơđap ƀơi sang mdrô.
Tôi nhận ra người bạn cũ ở chợ.

nhận định – anô̆ lăi

nhận định (dt)
anô̆ lăi


Anai lĕ sa anô̆ lăi djơ̆ kơ tơlơi hơdip amăng plei.
Đây là một nhận định đúng về tình hình làng.

nhận được – mâo tŭ

nhận được (tt)
mâo tŭ


Sang anô̆ kâo mâo tŭ lu tơlơi gum djru.
Gia đình tôi nhận được nhiều sự giúp đỡ.

nhận thức – thâo hluh

nhận thức (đt)
thâo hluh


Kiăng kơ thâo hluh rơđah kơ bruă pơgang dlai.
Cần nhận thức rõ về việc bảo vệ rừng.

nhận xét – lăi pơtong

nhận xét (đt)
lăi pơtong


Nai pơtô lăi pơtong bruă ngă mơng anih hrăm.
Thầy giáo nhận xét bài làm của lớp.

nhận xét – lăi pơƀuh

nhận xét (đt)
lăi pơƀuh


Rim čô mơnuih pơđah hĭ dum tơlơi lăi pơƀuh kơ gơnam tam.
Mọi người đưa ra nhận xét về sản phẩm.

Lên đầu trang