nhiễu sự – bruă sat
nhiễu sự (tt)
bruă sat
Ñu mâo kơnuih juat ngă bruă sat kơ arang pơkon.
Anh ta có tính hay nhiễu sự người khác.
nhiễu sự (tt)
bruă sat
Ñu mâo kơnuih juat ngă bruă sat kơ arang pơkon.
Anh ta có tính hay nhiễu sự người khác.
nhiễu sóng (đt)
djing
Asăp sang pơdung jua glăk djing laih.
Tiếng đài phát thanh đang bị nhiễu sóng.
nhìn (đt)
dlăng
Adơi dlăng đĭ pơ hnal jŭ kiăng čih tơlơi hrăm.
Em nhìn lên bảng đen để viết bài.
nhìn chung (tt)
dlăng hrom
Dlăng hrom, dum ƀing čơđai hrăm hră lêng kơ triăng sôh.
Nhìn chung, các học sinh đều rất chăm chỉ.
nhìn nhận (đt)
dlăng ten / dlăng mă
Kiăng kơ dlăng ten djơ̆ kơ bruă yôm phan anai.
Cần nhìn nhận đúng về sự việc quan trọng này.
nhìn nhận (đt)
dlăng mă
Nai pơtô dlăng mă tơlơi krưn đĭ mơng jih anih hrăm.
Thầy giáo nhìn nhận sự tiến bộ của cả lớp.
nhịn (đt)
anh
Abih bang mơnuih khom anh tlao glăk dlăng pơdah tơlơi ngor.
Mọi người cố nhịn cười khi xem diễn kịch.
nhịn (tt)
an
Thâo an tơdruă ƀiă lĕ plơi pla amra mơ-ak klă.
Biết nhịn nhau một chút thì làng xóm sẽ yên vui.
nhỉnh (tt)
prong ƀiă
Kơñê anai prong ƀiă hlôh kơ kơñê adih.
Cái gùi này nhỉnh hơn cái gùi kia một chút.