Tên tác giả: admin

nhiếp ảnh – phin rup

nhiếp ảnh (dt)
phin rup


Bruă kơhnăo phin rup čih piôh anô̆ hiam plơi pla.
Nghệ thuật nhiếp ảnh ghi lại vẻ đẹp làng quê.

nhiệt – hiuh

nhiệt (dt)
hiuh


Amĭ đal bơnal kiăng djă hiuh brơi čơđai muai .
Mẹ đắp khăn để giữ nhiệt cho em bé.

nhiệt – pơđiă

nhiệt (dt)
pơđiă


Hơdip ƀơi kual čư̆ siang mâo hiuh lon adai pơđao.
Sống ở vùng núi có nhiệt độ mát mẻ.

nhiệt độ – anô̆ hlor

nhiệt độ (dt)
anô̆ hlor


Kiăng kơ kơsem lăng anô̆ hlor ia hlâo kơ pơlir ia tơsâo .
Cần kiểm tra nhiệt độ của nước trước khi pha sữa.

nhiệt liệt – hok kơđok

nhiệt liệt (tt)
hok kơđok


Ană plơi hok kơđok kôkuh kơ hrơi jơnum .
Dân làng nhiệt liệt chào mừng ngày hội.

nhiệt huyết – kơsung kơsăo

nhiệt huyết (dt)
kơsung kơsăo


Dum dam dra mâo kơsung kơsăo amăng bruă khul mơnuih .
Thanh niên có nhiệt huyết trong công việc xã hội.

nhiệt tình – hir har

nhiệt tình (tt)
hir har


Ayong anun hir har biă mă amăng tơlơi gum djru mơnuih .
Anh ấy rất nhiệt tình giúp đỡ mọi người.

nhiệt tình – abih pran

nhiệt tình (tt)
abih pran


ƀing ta hrom ngă bruă abih pran kiăng kơ pơjing plei pla .
Chúng ta cùng nhau làm việc nhiệt tình để xây dựng làng.

nhiều – lu

nhiều (tt)
lu


Thun anai plei ta mâo bôh than lu pơdai.
Năm nay làng ta thu hoạch được nhiều lúa.

nhiễu – ngă tơnap

nhiễu (đt)
ngă tơnap


Ƀu dui ngă tơnap ngă rơngiă kơ ană plơi ôh.
Không được gây nhiễu phiền cho dân làng.

Lên đầu trang