nhi khoa – pơjrao čơđeh muai
nhi khoa (dt)
pơjrao čơđeh muai
Nai ia jrao glăk ep lăng ƀơi knong bruă pơjrao čơđeh muai.
Bác sĩ đang khám ở khoa nhi khoa.
nhi khoa (dt)
pơjrao čơđeh muai
Nai ia jrao glăk ep lăng ƀơi knong bruă pơjrao čơđeh muai.
Bác sĩ đang khám ở khoa nhi khoa.
nhì nhằng (tt)
ƀơƀlip
Kơmliă ƀơƀlip ƀơi krah mmot mlam .
Ánh chớp nhì nhằng trên bầu trời đêm.
nhí nhố (tt)
pliă plia
ƀing čơđai hrăm hră anăm pliă plia amăng anih hrăm ôh .
Học sinh không nên nhí nhố trong lớp học.
nhích (đt)
rit đĭ
Rit nao kơƀang gah hnuă ƀơƀiă .
Nhích cái bàn sang bên phải một chút.
nhiệm kì (dt)
tal bruă
Ơi anun giong laih tal bruă khua plei .
Ông ấy đã hoàn thành nhiệm kì trưởng thôn.
nhiệm vụ (dt)
bruă ngă
Khua git gai nanao giong laih bruă ngă klă .
Cán bộ luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.