nheo nhóc – ƀrak ƀrel
nheo nhóc (tt)
ƀrak ƀrel
Tơpul đai mnŭ ƀrak ƀrel đuăi duah ania ñu.
Đàn gà con nheo nhóc chạy tìm mẹ.
nheo nhóc (tt)
ƀrak ƀrel
Tơpul đai mnŭ ƀrak ƀrel đuăi duah ania ñu.
Đàn gà con nheo nhóc chạy tìm mẹ.
nhép (dt)
ană
Adơi mă mâo dua tlâo drơi akan ană ƀơi črôh.
Em bắt được mấy con cá nhép dưới suối.
nhét (đt)
jiă / jek
Čơđai muai jek gơnam ngui amăng kơdung
Bé nhét đồ chơi vào trong cặp.
nhể (đt)
čơbeh
Met čơbeh drơi đôm ƀơi tơkai čơđai muai .
Chú nhể cái gai đâm ở chân cho bé.
nhẽ nhãi (tt)
djră djrô̆
Nao ngă hma glăi ia hô̆ djră djrô̆ .
Đi làm rẫy về mồ hôi nhẽ nhãi.
nhếch (đt)
biơñ
Ayong anun biơñ tơƀông tlao ngor hong gơyut .
Anh ấy nhếch mép cười đùa với bạn.
nhếch nhác (tt)
rơyah rơying
ƀing ta anăm brơi sang anô̆ rơyah rơying ôh .
Chúng ta đừng để nhà cửa nhếch nhác.
nhệch (tt)
tơƀiơih
Tlao tơƀiơih kơ mbah glak ƀuh tơlơi mơ-ak .
Cười nhệch cả miệng khi thấy chuyện vui.
nhện (dt)
wang wai
Wang wai glăk diăng hruh ƀơi asuek sang .
Con nhện đang giăng tơ ở góc nhà.