nhông nhông – gong gong
nhông nhông (đt)
gong gong
Drơi aseh đuăi gong gong.
Con ngựa chạy nhông nhông
nhông nhông (đt)
gong gong
Drơi aseh đuăi gong gong.
Con ngựa chạy nhông nhông
nhộn nhịp (tt)
bơrơčôk
Plơi bơrơčôk amăng hrơi jơnum.
Làng xóm nhộn nhịp ngày hội
nhơ (đt)
djah hdjap
Rơnak piôh tơlơi hiam klă, anăm brơi djah hdjap anăn pô.
Giữ gìn phẩm chất trong sạch, tránh tiếng nhơ.
nhơ nhuốc (tt)
sat tut
Bruă ngă sat tut mơng mơnuih hliar arang hơtôh lăi.
Hành động nhơ nhuốc của kẻ xấu bị lên án.
nhờ (đt)
tơki
Tơki ayong djă ba brơi hơdrôm hră anai đĭ pơ anih piôh hră.
Nhờ anh mang giúp quyển sách này lên thư viện.
nhờ (đt)
mâo yua / kơnang
Mâo nai pơtô, kâo mâo anô̆ kơnang lu tơlơi thâo.
Được thầy giáo dạy bảo, em được nhờ nhiều kiến thức.
nhờ cậy (đt)
gơnang kơ
Glak tơnap tap ƀing ta khom gơnang kơ tơdruă.
Lúc khó khăn chúng ta nên nhờ cậy lẫn nhau.
nhờ vả (đt)
gơnang yua
ƀing ta khom gir mă pô, anăm gơnang yua lu hlôh kơ arang ôh.
Chúng ta nên tự lập, đừng quá nhờ vả vào người khác.
nhỡ (đt)
tơblanh
Kâo tơblanh tơngan ngă rơbuh bôh mong pơ lơpă sang.
Em nhỡ tay làm rơi cái bát xuống sàn nhà.