no – trơi
no (dt)
trơi
Jih bôh sang huă asơi trơi laih.
Cả gia đình đã ăn cơm no.
no đủ (tt)
hmâo ƀong huă
Tơlơi hơdip ană plơi ră anai hmâo ƀong huă laih.
Cuộc sống của bà con nay đã no đủ.
no nê (tt)
trơi đơi
Tơpul rơmô ƀong rok pơ tơdron trơi đơi laih.
Đàn bò ăn cỏ ngoài đồng no nê.
no nê (tt)
hrap drel
Čơđai anet pit sa jua hrap drel ƀơi rơjao.
Cháu bé ngủ một giấc no nê trên võng.