niên – dô̆ muai
niên (tt)
dô̆ muai
Ayong anun dô̆ mda, dô̆ muai biă mă.
Anh ấy vẫn còn trẻ trung, thanh niên.
niên (tt)
dô̆ muai
Ayong anun dô̆ mda, dô̆ muai biă mă.
Anh ấy vẫn còn trẻ trung, thanh niên.
niêu (dt)
gô̆ lon
Amĭ hơbai añam rơbung amăng bôh gô̆ lon.
Mẹ nấu canh măng bằng niêu đất.
nín (đt)
rơ_iat
Čơđai anet rơ-iat hia laih glak ƀuh amĭ glăi rai.
Đứa trẻ đã nín khóc khi thấy mẹ về.
nịnh (đt)
pơbluă mă
ƀing ta anăm pơbluă mă kơ ƀing khua ôh.
Chúng ta không nên nịnh hót cấp trên.
nịnh bợ (đt)
pơhiăp plư mă
Mơnuih Jrai ƀu amuaih tơlơi juat pơhiăp plư mă ôh.
Người Jrai không thích thói nịnh bợ.
nịnh nọt (đt)
pơhiăp ƀôn
Ñu pơhiăp ƀôn kiăng kơ dơi nao ngui hrơi jơnum.
Nó nịnh nọt để được đi chơi hội.
niềng niễng (dt)
eng tĭ
Drơi eng tĭ juăt dô̆ gah yŭ ia.
Con niềng niễng thường sống ở dưới nước.