Tên tác giả: admin

niên – dô̆ muai

niên (tt)
dô̆ muai


Ayong anun dô̆ mda, dô̆ muai biă mă.
Anh ấy vẫn còn trẻ trung, thanh niên.

niêu – gô̆ lon

niêu (dt)
gô̆ lon


Amĭ hơbai añam rơbung amăng bôh gô̆ lon.
Mẹ nấu canh măng bằng niêu đất.

nín – rơ_iat

nín (đt)
rơ_iat


Čơđai anet rơ-iat hia laih glak ƀuh amĭ glăi rai.
Đứa trẻ đã nín khóc khi thấy mẹ về.

ninh – riă

ninh (đt)
riă


Yă glak riă tơlang un amăng tơpur.
Bà đang ninh xương lợn trong bếp.

nịnh – pơbluă mă

nịnh (đt)
pơbluă mă


ƀing ta anăm pơbluă mă kơ ƀing khua ôh.
Chúng ta không nên nịnh hót cấp trên.

nịnh bợ – pơhiăp plư mă

nịnh bợ (đt)
pơhiăp plư mă


Mơnuih Jrai ƀu amuaih tơlơi juat pơhiăp plư mă ôh.
Người Jrai không thích thói nịnh bợ.

nịnh nọt – pơhiăp ƀôn

nịnh nọt (đt)
pơhiăp ƀôn


Ñu pơhiăp ƀôn kiăng kơ dơi nao ngui hrơi jơnum.
Nó nịnh nọt để được đi chơi hội.

nịt – hruă

nịt (đt)
hruă


Tơdam hruă atuai brơi rơguat.
Anh thanh niên nịt khố cho gọn gàng.

níu – hơdui

níu (đt)
hơdui


Adơi hơdui tơngan amai ƀu klah ôh.
Em bé níu lấy tay chị không rời.

niềng niễng – eng tĭ

niềng niễng (dt)
eng tĭ


Drơi eng tĭ juăt dô̆ gah yŭ ia.
Con niềng niễng thường sống ở dưới nước.

Lên đầu trang