Tên tác giả: admin

nia – čơngua

nia (dt)
čơngua


Yă glak yua čơngua kiăng kơ hơdrôih braih.
Bà đang dùng nia để sàng gạo.

ních – jiă

ních (đt)
jiă


Adơi jiă bă sum ao amăng kơdung.
Bé ních đầy quần áo vào trong túi.

nịch – hơguat

nịch (tt)
hơguat


Tơlơi lăi sit hơguat mơng ayong anun ngă kơ kâo đăo gô.
Lời khẳng định chắc nịch của anh ấy làm tôi tin tưởng.

nịch – krual

nịch (tt)
krual


Tơdam Jrai mâo drơi jan krual biă.
Người thanh niên Jrai có thân hình chắc nịch.

niêm phong – blir tlep

niêm phong (đt)
blir tlep


Khua glak blir tlep kơthung plĕ hră.
Cán bộ đang niêm phong thùng phiếu.

niêm yết – blir pơđah

niêm yết (đt)
blir pơđah


Anăn ƀing čơđai dui blir pơđah ƀơi kơbang anih hrăm.
Danh sách học sinh được niêm yết ở bảng lớp.

niềm vui – tơlơi mơ-ak

niềm vui (dt)
tơlơi mơ-ak


Djru gum mơnuih ƀôn sang lĕ tơlơi mơ-ak kâo.
Giúp đỡ mọi người là niềm vui của tôi.

niềm tự hào – tơlơi ư-ang

niềm tự hào (dt)
tơlơi ư-ang


Bôh hră Jrai lĕ tơlơi ư-ang kơ djuai ania ta.
Chữ viết Jrai là niềm tự hào của dân tộc ta.

niềm nở – rơhmach tač

niềm nở (tt)
rơhmach tač


Nai pơtô čơkă mă ama amĭ mơnơi rơhmach tač biă mă.
Cô giáo đón tiếp phụ huynh rất niềm nở.

niên – thun pơkă

niên (dt)
thun pơkă


Plei ta phrâo giong sa thun pơkă bruă ngă hma.
Làng ta vừa kết thúc một niên hạn sản xuất.

Lên đầu trang