Tên tác giả: admin

nhức nhối – ruă pran

nhức nhối (tt)
ruă pran


Tơlơi ruai ƀu hiam ngă kơ yă anun ruă pran.
Câu chuyện buồn làm bà đau nhức nhối tâm can.

nhưng – samơ̆

nhưng (liên từ)
samơ̆


Jơlan nao hma taih samơ̆ kâo amra nao yơh.
Đường ra rẫy xa nhưng tôi vẫn sẽ đi.

những – dum

những (lượng từ)
dum


Dum ƀing čơđai anai glak hrăm tơlơi Jrai.
Những học sinh này đang học tiếng Jrai.

những – lu

những (tt)
lu


Ñu mñum laih lu hơ pluh bôh kơčok ia.
Anh ấy đã uống những mười bát nước.

điểm nhược – tơlơi sôh

điểm nhược (dt)
tơlơi sôh


Rim čô mơnuih lêng kơ mâo tơlơi djơ̆ hang tơlơi sôh sôh.
Mỗi người đều có ưu điểm và điểm nhược riêng.

nhường – lui kơ

nhường (đt)
lui kơ


ƀing ta kiăng lui kơ anih dô̆ brơi kơ ƀing tha.
Chúng ta nên nhường chỗ ngồi cho người già.

nhường nhịn – brơi kơ

nhường nhịn (đt)
brơi kơ


Ayong adơi amăng sang kiăng thâo brơi kơ tơdruă.
Anh em trong nhà phải biết nhường nhịn nhau.

nhượng – brơi hĭ

nhượng (đt)
brơi hĭ


Ơi anun brơi hĭ bơnah ala lon anai kơ plơi.
Ông ấy nhượng lại mảnh đất này cho làng.

nhượng bộ – lưm brơi

nhượng bộ (đt)
lưm brơi


Dua bơnah kiăng thâo lưm brơi kiăng kơ hrom tơdruă đi kyar.
Hai bên cần nhượng bộ để cùng nhau phát triển.

ni lông – kơsu

ni lông (dt)
kơsu


Anăm juai hĭ kơdung kơsu pơ anô̆ hơdip ôh.
Đừng vứt túi ni lông ra môi trường.

Lên đầu trang