nhức nhối – ruă pran
nhức nhối (tt)
ruă pran
Tơlơi ruai ƀu hiam ngă kơ yă anun ruă pran.
Câu chuyện buồn làm bà đau nhức nhối tâm can.
nhức nhối (tt)
ruă pran
Tơlơi ruai ƀu hiam ngă kơ yă anun ruă pran.
Câu chuyện buồn làm bà đau nhức nhối tâm can.
nhưng (liên từ)
samơ̆
Jơlan nao hma taih samơ̆ kâo amra nao yơh.
Đường ra rẫy xa nhưng tôi vẫn sẽ đi.
những (lượng từ)
dum
Dum ƀing čơđai anai glak hrăm tơlơi Jrai.
Những học sinh này đang học tiếng Jrai.
điểm nhược (dt)
tơlơi sôh
Rim čô mơnuih lêng kơ mâo tơlơi djơ̆ hang tơlơi sôh sôh.
Mỗi người đều có ưu điểm và điểm nhược riêng.
nhường (đt)
lui kơ
ƀing ta kiăng lui kơ anih dô̆ brơi kơ ƀing tha.
Chúng ta nên nhường chỗ ngồi cho người già.
nhường nhịn (đt)
brơi kơ
Ayong adơi amăng sang kiăng thâo brơi kơ tơdruă.
Anh em trong nhà phải biết nhường nhịn nhau.
nhượng (đt)
brơi hĭ
Ơi anun brơi hĭ bơnah ala lon anai kơ plơi.
Ông ấy nhượng lại mảnh đất này cho làng.
nhượng bộ (đt)
lưm brơi
Dua bơnah kiăng thâo lưm brơi kiăng kơ hrom tơdruă đi kyar.
Hai bên cần nhượng bộ để cùng nhau phát triển.
ni lông (dt)
kơsu
Anăm juai hĭ kơdung kơsu pơ anô̆ hơdip ôh.
Đừng vứt túi ni lông ra môi trường.