Tên tác giả: admin

như – tui hang

như (đtr)
tui hang


Ngă djơ̆ tui hang kâo pơtă laih.
Làm đúng như lời tôi đã bảo.

như – hrup pran hơtai

như (tt)
hrup pran hơtai


Ayong anun ngă bruă hrup pran hơtai.
Anh ấy làm việc như hết sức mình.

nhừ – lik

nhừ (tt)
lik


Tơlang un riă lik laih
Xương lợn đã được ninh nhừ.

nhừ – hleh

nhừ (tt)
hleh


Rơbat jơlan taih lĕ dua bĕ jơng hleh jih.
Đi bộ đường dài nên đôi chân mỏi nhừ.

nhử – plư

nhử (đt)
plư


Yua pơdai kiăng plư tơpul mnŭ huă asơi.
Dùng lúa để nhử đàn gà ăn cơm.

nhử – plư mă

nhử (đt)
plư mă


Pô hyu loa yua gơnam plư mă kiăng mă hlô mnong.
Người đi săn dùng mồi để nhử thú rừng.

nhựa – kơtak

nhựa (dt)
kơtak


Kơtak kyâo kơsu blit biă mă.
Nhựa cây cao su rất dính.

nhựa – kơsu

nhựa (dt)
kơsu


Amĭ piôh hĭ rơ-i kơsu amăng anih hơbai.
Mẹ để cái rổ nhựa ở trong bếp.

nhức – pơkĕ

nhức (đt)
pơkĕ


Adơi pơkĕ tơgơi anun ƀu dui pit ôh.
Bé bị nhức răng nên không ngủ được.

nhức nhối – ruă kơtang

nhức nhối (tt)
ruă kơtang


Kru rơka ƀơi jơng ngă kơ ñu ruă kơtang.
Vết thương ở chân làm anh ấy đau nhức nhối.

Lên đầu trang