như – tui hang
như (đtr)
tui hang
Ngă djơ̆ tui hang kâo pơtă laih.
Làm đúng như lời tôi đã bảo.
như (tt)
hrup pran hơtai
Ayong anun ngă bruă hrup pran hơtai.
Anh ấy làm việc như hết sức mình.
nhừ (tt)
hleh
Rơbat jơlan taih lĕ dua bĕ jơng hleh jih.
Đi bộ đường dài nên đôi chân mỏi nhừ.
nhử (đt)
plư mă
Pô hyu loa yua gơnam plư mă kiăng mă hlô mnong.
Người đi săn dùng mồi để nhử thú rừng.
nhức nhối (tt)
ruă kơtang
Kru rơka ƀơi jơng ngă kơ ñu ruă kơtang.
Vết thương ở chân làm anh ấy đau nhức nhối.