nhún nhường – kơdun ƀiă
nhún nhường (tt)
kơdun ƀiă
Mơnuih Jrai mâo kơnuih kơdun ƀiă.
Người Jrai có đức tính nhún nhường.
nhún nhường (tt)
kơdun ƀiă
Mơnuih Jrai mâo kơnuih kơdun ƀiă.
Người Jrai có đức tính nhún nhường.
nhung (dt)
tơki
Tơki rơsa jing sa mơta jrao yôm phan.
Nhung hươu là một loại dược liệu quý.
nhúng (đt)
djrŭ / jrŭ
Djrŭ añam amăng gô̆ ia glak hlor.
Nhúng rau vào nồi nước đang sôi.
nhúng (đt)
kơtit
ƃing ta anăm kơtit tơngan amăng bruă sat ôh.
Chúng ta đừng nhúng tay vào việc xấu.
nhuộm (đt)
djruk
Amĭ djruk bơnal ia mriah jŭ kiăng sit ao.
Mẹ nhuộm vải màu nâu để may áo.
nhút nhát (tt)
ƀlao
Amôn anet dô̆ ƀlao ƀơi anap mơnuih ƀu juat ƀuh.
Cháu bé còn nhút nhát trước người lạ.
nhuyễn (tt)
rơmuan
Lon krăi čơpat rơmuan ƀiă mă kiăng blin rup.
Đất sét được nhào rất nhuyễn để nặn tượng.
nhuyễn (tt)
rơčăm
Tơlơi adôh pơmem mơng yă hmư̆ rơčăm ƀiă mă.
Lời hát ru của bà nghe rất nhuyễn.