vực – pơreng
vực (đt)
pơreng
Pơreng kơbao pre lui kiăng đôh achong čuar.
Vực trâu chuẩn bị đi kéo cày.
vực (đt)
pơreng
Pơreng kơbao pre lui kiăng đôh achong čuar.
Vực trâu chuẩn bị đi kéo cày.
vua quan (dt)
khua mua
Dum ƀing khua mua rơnuk đưm dô̆ amăng plei prong.
Các vua quan thời xưa sống ở kinh thành.
vui (tt)
hok mơ-ak
Mơi hmư̆ dum bôh tơlơi ruai hok mơ-ak.
Chúng tôi nghe những câu chuyện vui.
vung (dt)
hrai
Ơi anun hrai asar pơjêh pơ hma jơnah phrâo.
Ông ấy vung hạt lúa giống trên mảnh rẫy mới phát.
vung vãi (tt)
sak sai
Dum asar kơtor sak sai ƀơi hnap lon laih rah.
Những hạt bắp vung vãi khắp mặt đất sau khi gieo.
vụ (dt)
tơlơi
Bôh tơlơi anai dui pơsir giong laih.
Vụ việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
vụ lợi (tt)
yua kơ pô
Ayong anun ngă bruă ƀu djơ̆ yua kơ pô ôh.
Anh ta làm việc không vụ lợi.
vua (dt)
pơtao
Pơtao Ia jing yôm phan kơ mơnuih Jrai.
Vua Nước rất quan trọng với người Jrai.