nõn – puh
nõn (tt)
puh
Čơđai anet mâo dua bĕ tơngan kô̆ puh.
Đứa trẻ có đôi bàn tay trắng nõn.
nõn nà (tt)
hlơhli
Klit kliăng mơng bơnai anun dlăng hiam hlơhli.
Làn da của cô gái trông rất nõn nà.
nón (dt)
đuan
Amĭ čut đuan hla gal nao ngă hma mơguah.
Mẹ đội nón lá đi làm rẫy buổi sáng.
nong (đt)
pơri
Amai pơri bôh rơ̆i brơi mbah ñu hluai.
Chị nong cái rổ cho miệng nó rộng ra.
nong (dt)
lip
Yă yua lip piôh kơ pơthu pơdai ƀơi tơdron.
Bà dùng nong để phơi lúa ngoài sân.
nong (đt)
pơmut
Ayong anun pơmut tơnuanh kyâo pơ pơnang sang.
Anh ấy nong miếng gỗ vào vách nhà.
nòng (dt)
tơdŭ
Wa anun sut agaih tơdŭ phao kiăng kơ hyu loa.
Chú ấy lau sạch nòng súng để đi săn.
nhún nhảy (đt)
kơdat suang
Ƀing bơnai kơdat suang tui jua čing.
Các cô gái nhún nhảy theo tiếng chiêng.