nốc – mñum
nốc (đt)
mñum
Ñu mñum pơđuai abih sa mong ia ngach.
Cậu ấy nốc hết một bát nước lã.
nôi (dt)
pơphun
Sang anô̆ lĕ anong pơphun čem rông čơđeh muai.
Gia đình là cái nôi nuôi dưỡng trẻ em.
nôi (dt)
rơjao pơđĭh
Čơđai anet đih hiam amăng rơjao pơđĭh.
Cháu bé nằm ngủ ngoan trong nôi.
nồi (dt)
kơƀong
Ama phrâo pơplih kơƀong kơ bôh rơdêh thut.
Bố mới thay bộ nồi cho chiếc xe máy.
nồi niêu (dt)
gô̆ lon
Amai anun djă ba gô̆ lon glak nao ngă hma.
Chị ấy mang theo nồi niêu khi đi làm rẫy.
nổi (đt)
đung
Tơlô̆ kyâo krô glak đung đĭ ƀơi jơlah ia dơnao.
Khúc gỗ khô đang nổi trên mặt hồ.
nổi (tt)
dui
Sa čô kâo ƀu dui ngă bruă trăo anai ôh.
Một mình em không làm nổi việc nặng này.
nổi (đt)
tông
Jua tông hơgor pơthâo truh mông hrăm.
Tiếng trống nổi lên báo hiệu giờ học.