nổi – pơpưh
nổi (đt)
pơpưh
Rim tlam pơ tơdron juăt pơpưh angin.
Buổi chiều ngoài đồng thường nổi gió.
nổi (đt)
pơpưh
Rim tlam pơ tơdron juăt pơpưh angin.
Buổi chiều ngoài đồng thường nổi gió.
nổi bật (tt)
ƀuh
Bôh than hrăm hră mơng adơi anun ƀuh rơđah biă mă.
Thành tích học tập của em ấy rất nổi bật.
nổi tiếng (tt)
hmư̆ hing
Pô rơgơi Jrai hmư̆ hing kơ tơlơi thâo pĕ gông.
Nghệ nhân Jrai nổi tiếng với tài đánh đàn.
nỗi (dt)
pran
Tơlơi ruă pran pơƀuh rơđah ƀơi ƀô̆ mta.
Nỗi buồn lo hiện rõ trên khuôn mặt.
nỗi (dt)
tơlơi
Tơlơi hning kơ plei pla nanao dô̆ amăng hơtai.
Nỗi nhớ quê hương luôn ở trong tim.
nối (đt)
duai
Čơđai hrăm glak pơtop ngă dum glông duai.
Học sinh đang tập làm các câu nối.
nối (đt)
pơkĕ
Wa ngă na glak pơkĕ hrĕ pui tơtlaih.
Chú công nhân đang nối dây điện bị đứt.
nối (đt)
kơčuai
Plei ta at dô̆ djă piôh tơlơi phian kơčuai kơnung djuai.
Làng ta vẫn giữ tục nối dây truyền thống.
nóc (dt)
pơbung
Drơi čim glak dô̆ ƀơi ngô̆ pơbung sang rông.
Con chim đang đậu trên nóc nhà rông.