nóng lòng – hmar đơi
nóng lòng (tt)
hmar đơi
Ƀing ană plơi hmar đơi tơguan hrơi ƀong Mñum.
Bà con nóng lòng chờ ngày hội đâm trâu.
nóng lòng (tt)
hmar đơi
Ƀing ană plơi hmar đơi tơguan hrơi ƀong Mñum.
Bà con nóng lòng chờ ngày hội đâm trâu.
nô đùa (đt)
ngui ngor
Tơpul čơđai ngui ngor mơ-ak ƀơi gah yŭ phun kyâo prong.
Đám trẻ nô đùa vui vẻ dưới gốc cây cổ thụ.
nô lệ (dt)
hlun
ƀu mâo pô hlơi kiăng hơdip ngă hlun kơ arang ôh.
Không ai muốn sống kiếp nô lệ cho kẻ khác.
nô bộc (dt)
mnă
Amăng dum tơlơi ruai đưm mâo lăi djơ̆ mnă.
Trong các câu chuyện cổ có nhắc đến nô bộc.
nô nức (tt)
hok kdok
Ană plơi hok kdok prap rơmet kiăng kơ huă pơsat.
Dân làng nô nức chuẩn bị cho lễ bỏ mả.
nổ (đt)
pơnah
Mơnuih hyu loa pơnah phao nao djơ̆ hlô mnong.
Người thợ săn nổ súng vào con thú.
nổ (đt)
hmâo
Hrơi jơnum tô̆ tơnô̆ hmâo tơlơi pơsua pơgal.
Cuộc họp bất ngờ nổ ra tranh luận.
nổ (đt)
huh
Ayong anun mâo kơnuih juăt pơhiăp huh ƀơi anap gơyut.
Anh ta có tính hay nói nổ trước mặt bạn bè.
nỗ lực (dt)
gir kơtir
ƀing ta kiăng gir kơtir hrăm hră brơi hiam hlôh.
Chúng ta cần nỗ lực học tập tốt hơn.