Tên tác giả: admin

nóng – hlor

nóng (tt)
hlor


Adơi anet glak mñum sa kơčok ia hlor.
Em bé đang uống bát nước nóng.

nóng – thôk

nóng (tt)
thôk


Kơnuih thôk tơbôh amra tơnap pơsir bruă plơi.
Tính cách nóng nảy sẽ khó giải quyết việc làng.

nóng – tanh

nóng (tt)
tanh


Sang anun nao čăn prak tanh mơng mơnuih pơkon.
Nhà nọ đi vay nóng tiền của người khác.

nóng bỏng – pơđĭa kơtang

nóng bỏng (tt)
pơđĭa kơtang


Prai pơđĭa kơtang mơng yan phang thu krañ.
Ánh nắng nóng bỏng của mùa hè khô hạn.

nóng bỏng – hlor đơi

nóng bỏng (tt)
hlor đơi


Pơgang dlai lĕ bôh tơlơi hlor đơi amăng plơi pla.
Bảo vệ rừng là vấn đề nóng bỏng của buôn làng.

nóng bức – hơ-uh

nóng bức (tt)
hơ-uh


Hiuh lon adai hrơi anai hơ-uh biă mă, ƀu sup dô̆ ôh.
Thời tiết hôm nay thật nóng bức, khó chịu.

nóng hổi – dô̆ hlor

nóng hổi (tt)
dô̆ hlor


Gô̆ añam rơbung amăng tơpur at dô̆ hlor mơn.
Bát canh măng trong bếp vẫn còn nóng hổi.

nóng nực – hơ uh kơduh

nóng nực (tt)
hơ uh kơduh


Hrơi dong adai hơ-uh kơduh anun adơi nao mñum ia črôñ.
Buổi trưa trời nóng nực nên em đi tắm suối.

nóng ruột – hlor pran

nóng ruột (tt)
hlor pran


Amĭ hlor pran dô̆ tơguan hmư̆ tơlơi hing mơng ană.
Mẹ nóng ruột chờ đợi tin tức của con.

nóng tính – tanh jôh

nóng tính (tt)
tanh jôh


Khă kơ tanh jôh tơgok samơ̆ wa anun tơpă biă mă.
Dù nóng tính nhưng bác ấy rất chân thật.

Lên đầu trang