Tên tác giả: admin

nục – lik

nục (dt)
lik


Dum bôh lơnat amăng đang tơsă lik laih.
Những quả mít trong vườn đã chín nục.

núi – čư̆

núi (dt)
čư̆


Plơi kâo dô̆ jê̆ gah bôh čư̆ dlông.
Ngôi làng của em nằm bên cạnh ngọn núi cao.

núi non – čư̆ siang

núi non (dt)
čư̆ siang


Kual lon Dap Kơdư hmâo čư̆ siang prong krin.
Vùng đất Tây Nguyên có núi non hùng vĩ.

núi rừng – čư̆ dlai

núi rừng (dt)
čư̆ dlai


Čư̆ dlai brơi rai lu gơnam yôm phan kơ mơnuih.
Núi rừng mang lại nhiều sản vật quý cho con người.

nùn – pat

nùn (đt)
pat


Yă pơtô adơi pat drang pơdai kiăng kơ rom apui.
Bà dạy em cách bện nùn rơm để nhóm lửa.

nung – čuh

nung (đt)
čuh


Mơnuih tơƀañ glak čuh pơsơi amăng apui mriah.
Người thợ rèn đang nung thanh sắt trong lửa đỏ.

nung náo – čơngur

nung náo (đt)
čơngur


Amăng pran jua čơngur gir kơtir hrăm hră brơi hiam.
Trong lòng em nung náo quyết tâm học tập tốt.

nung nấu – djă piôh

nung nấu (đt)
djă piôh


Ayong anun djă piôh tơlơi pơmin kiăng kơ jing nai pơtô.
Anh ấy nung nấu ý định trở thành thầy giáo.

nũng – pơ-ung

nũng (đt)
pơ-ung


Čơđai anet juăt pơ-ung kơ amĭ kiăng nao ngui hrơi jơnum.
Đứa trẻ hay làm nũng mẹ để được đi chơi hội.

nuộc – arat

nuộc (dt)
arat


Ama yua arat tơnuanh kiăng kơ akă kơjap tơkeng hma.
Bố dùng nuộc lạt để buộc chắc hàng rào rẫy.

Lên đầu trang