nuôi – rông
nuôi (đt)
rông
Sang anô̆ kâo rông lu kơbao rơmô kiăng kơ pơdrong.
Gia đình em nuôi rất nhiều trâu bò để làm giàu.
nuôi (đt)
rông
Sang anô̆ kâo rông lu kơbao rơmô kiăng kơ pơdrong.
Gia đình em nuôi rất nhiều trâu bò để làm giàu.
nuôi (đt)
dô̆ djă
ƀing mơi nanao dô̆ djă tơlơi čang hmang pơgang dlai.
Chúng em luôn nuôi dưỡng ước mơ bảo vệ rừng.
nuôi (đt)
čem ba
Amĭ ama hmâo dlêh dlan čem ba ană bă truh kơ prong.
Cha mẹ đã vất vả nuôi nấng con cái trưởng thành.
nuôi (đt)
pơmem
Amĭ glak dô̆ amăng čran pơmem ană anet hong ia tơsâo.
Mẹ đang trong giai đoạn nuôi con nhỏ bằng sữa mẹ.
nuối (đt)
plei
ƀing ta anăm dô̆ plei dum anô̆ rơgao laih ôh.
Chúng ta không nên nuối tiếc những gì đã qua.
nuông (đt)
ƀu eng
Yua kơ dui ƀu eng lu anun lĕ čơđai muai brưh biă mă.
Vì quá được nuông chiều nên đứa bé rất bướng bỉnh.
nuông chiều (đt)
ƀu eng dlêng
Amĭ ama anăm ƀu eng dlêng ană bă lu hlôh ôh.
Cha mẹ không nên nuông chiều con cái quá mức.
nuốt (đt)
lun
Ană lun asar jrao anai brơi hmar hlao tơlơi ruă.
Con hãy nuốt viên thuốc này để mau khỏi bệnh.
nối tiếp (đt)
hluai tui
Rơnuk čơđai hluai tui tơlơi phian hiam mơng ƀing ơi yă.
Thế hệ trẻ nối tiếp truyền thống hiam của cha ông.
nội (dt)
pơkrah
ƀing ta khom brơi hlâo yua gơnam pơkrah čar pô.
Chúng ta nên ưu tiên dùng hàng nội của nước mình.