nứt – čơđang čơđeh
nứt (tt)
čơđang čơđeh
Yan phang ngă kơ lon ia čơđang čơđeh djop anih.
Mùa khô hạn làm đất đai nứt nẻ khắp nơi.
nứt (tt)
čơđang čơđeh
Yan phang ngă kơ lon ia čơđang čơđeh djop anih.
Mùa khô hạn làm đất đai nứt nẻ khắp nơi.
nứt (tt)
tơ phẽk
Bôh tơpĕ sô laih tơ phẽk sa jơlan dlông.
Cái bình gốm cũ đã bị nứt một đường dài.
nứt (tt)
đĭ rơngit
Sang anô̆ ơi anun pơdrong đĭ rơngit.
Gia đình ông ấy giàu nứt đố đổ vách.
nứt (đt)
pơčah
Dum asar pơjeh pơdai čâ̆o pơčah pơta kiăng čat akô̆.
Những hạt lúa giống bắt đầu nứt mắt để nảy mầm.
nựng (đt)
hơ-on
Amĭ glak hơ-on čơđai muai ƀơi adring sang.
Người mẹ đang nựng con nhỏ trước hiên nhà.
nứng (đt)
pơhmao
Rơmô mda glak pơhmao nên juăt hyu kơdat hơ-ayun ƀơi hma mnai.
Con bò tơ đang nứng nên hay chạy nhảy ngoài đồng.
oai (tt)
kơdrưh
Dlăng ơi khua plei hrơi anai kơdrưh biă mă.
Trông cụ già làng hôm nay thật là oai.
oai phong (tt)
hmâo kơdrưh
Khua git gai dô̆ pơtô bruă dlăng ñu hmâo kơdrưh biă mă.
Vị tướng đứng chỉ huy trông rất oai phong.
oai vệ (tt)
kơdrưh khưm
Ơi anun yak rơbat hong kơhnuang kơdrưh khưm.
Ông ấy bước đi với dáng vẻ rất oai vệ.
oan (tt)
sôh
Ayong anun tŭ tơlơi oan yua ƀu ngă bruă sat anun ôh.
Anh ấy bị oan vì không làm điều xấu đó.