nước mắm – ia msin
nước mắm (dt)
ia msin
Ia msin lĕ gơnam tlă kơƀah ƀu dui amăng mông ƀong.
Nước mắm là gia vị không thể thiếu trong bữa ăn.
nước mắm (dt)
ia msin
Ia msin lĕ gơnam tlă kơƀah ƀu dui amăng mông ƀong.
Nước mắm là gia vị không thể thiếu trong bữa ăn.
nước mắt (dt)
ia mta
Nêh anun ƀlĕ ia mta yua kơ hok biă mă.
Cô ấy rơi nước mắt vì quá xúc động.
nước ngoài (dt)
lon ia rơngiao
Lu dam dô̆ muai nao hrăm pơ lon ia rơngiao.
Nhiều thanh niên đi học tập ở nước ngoài.
nước nôi (dt)
ia yua
Thun anai ia yua bŏ biă nên pơdai hiam klă.
Năm nay nước nôi đầy đủ nên lúa tốt tươi.
nương (dt)
đang
Đang kơbuă kơtuai thông hiam mda lek.
Nương dâu ven suối xanh ngắt một màu.
nương (đt)
gơnang
ƀing ta gơnang tơdruă kiăng kơ rơgao tơlơi tơnap.
Chúng ta nương tựa vào nhau để vượt qua khó khăn.
nương rẫy (dt)
hma kơdư
Mơnuih Jrai triăng mă bruă pơ hma kơdư.
Người Jrai chăm chỉ làm việc trên nương rẫy.
nương tựa (dt)
anô̆ kơnang
Sang anô̆ lĕ jing anô̆ kơnang kơjap hlôh.
Gia đình là nơi nương tựa vững chắc nhất.
nướng (đt)
om
Mnong rơmô om amăng đing kram ƀâo bơngưi jơman biă.
Thịt bò nướng ống tre có mùi thơm rất ngon.
nứt (tt)
čơđang
Bah amăng kyâo čơđang yua kơ pơđiă sui hrơi.
Cánh cửa gỗ bị nứt do nắng nóng lâu ngày.