nựng – ƀu eng
nựng (đt)
ƀu eng
Amĭ glak ƀu eng kơ ană anet amăng rơjao.
Mẹ đang nựng con nhỏ trong nôi.
nựng (đt)
ƀu eng
Amĭ glak ƀu eng kơ ană anet amăng rơjao.
Mẹ đang nựng con nhỏ trong nôi.
nước (dt)
ia
Mñum ia agaih kiăng kơ pơgang pran jua.
Hãy uống nước sạch để bảo vệ sức khỏe.
nước (dt)
lon ia
ƀing ta hrom tơdruă pơjing lon ia rơnuk rơnang.
Chúng ta cùng nhau xây dựng đất nước hưng thịnh.
nước (kiệu) (dt)
đuăi dap
Aseh đuăi dap hmar biă mă.
Con ngựa chạy nước kiệu rất nhanh.
nước (tình thế) (tt)
pơ anai
Truh pơ anai kiăng kơ gir abih pran.
Đến nước này thì phải cố gắng hết sức.
nước (quốc gia) (dt)
čar
čar Lao lĕ jing gơyut jê̆ giam kơ lon ia ta.
Nước Lào là láng giềng thân thiết của chúng ta.
nước ăn chân (dt)
kơčar
Nao ngă hma sui hrơi yua kơ kơčar jơng.
Đi làm ruộng lâu ngày dễ bị nước ăn chân.
nước (tính toán) (dt)
ting luč tơlơi
ñu ting luč tơlơi kiăng kơ djru kơ ană plơi.
Anh ấy đã tính hết các nước để giúp dân làng.
nước cốt (dt)
ia hlâo
Ia hlâo bôh pơneh ngă kơ gơnam ƀong rơmă biă.
Nước cốt dừa làm cho món ăn thêm béo.
nước lã (dt)
ia ngač
Anăm mñum ia ngač tơdah ka tuh hlor ôh.
Đừng uống nước lã khi chưa đun sôi.