Tên tác giả: admin

nữ trang – gơnam bơnai

nữ trang (dt)
gơnam bơnai


Amăng hrơi jơnum, ƀing bơnai Jrai bak lu gơnam bơnai hiam.
Vào ngày hội, phụ nữ Jrai đeo rất nhiều nữ trang đẹp.

nửa – pơnah

nửa (dt)
pơnah


Adơi pơpha tơlô̆ kyâo anai jing dua pơnah hrup tơdruă.
Em hãy chia khúc gỗ này làm hai nửa bằng nhau.

nửa – krah

nửa (lượng từ)
krah


Yă mă krah rơ̆i braih kiăng kơ tơnă asơi dong hrơi.
Bà lấy nửa thúng gạo để nấu cơm trưa.

nửa vời – kơbah blư

nửa vời (tt)
kơbah blư


Anăm ngă bruă kơbah blư ôh, khom ngă truh rơnuch.
Đừng làm việc nửa vời, hãy làm cho đến cùng.

nữa – dong lah

nữa (phụ từ)
dong lah


Gơyut anun ƀu kơnong hrăm rơgơi ôh samơ̆ at triăng dong lah.
Bạn ấy không những học giỏi mà còn triăng nữa.

nứa – triang

nứa (dt)
triang


Wa anun glak kuaih dum pok triang kiăng kơ mñam jơnang.
Chú ấy đang vót những thanh nứa để đan vách nhà.

nửa – gah

nửa (lượng từ)
gah


Kiăng kôh lui hĭ sa gah bơnah kyâo ram anai wĕ.
Cần cắt bỏ một nửa phần cây bị hỏng này đi.

nức – hrua

nức (đt)
hrua


Amai glak yua tơnuanh hrua glăi guang rơ̆i brơi kơjap.
Chị đang dùng lạt nức lại vành chiếc rổ cho chắc.

nức nở – hok kơdok

nức nở (đt)
hok kơdok


Ană plơi bơni kơ ñu hok kơdok.
Dân làng khen ngợi anh ấy nức nở.

nức nở – khuik khuik

nức nở (tt)
khuik khuik


čơđai anet hia khuik khuik yua hơdor kơ amĭ.
Đứa trẻ khóc nức nở vì nhớ mẹ.

Lên đầu trang