phai nhạt – ƀu đuăi
phai nhạt (tt)
ƀu đuăi
Tơlơi khăp gơyut jê̆ giam ƀu hmâo đuăi ôh.
Tình cảm xóm giềng thân thiết không bao giờ phai nhạt.
phai nhạt (tt)
ƀu đuăi
Tơlơi khăp gơyut jê̆ giam ƀu hmâo đuăi ôh.
Tình cảm xóm giềng thân thiết không bao giờ phai nhạt.
phái (đt)
brơi
Nai pơtô brơi čơđai hrăm nao mă thim hră phrâo.
Thầy giáo phái học sinh đi lấy thêm sách mới.
phải (tt)
djơ̆
Dum tơlơi gơyut phrâo lăi lĕ djơ̆ laih anun.
Những điều bạn vừa nói là phải rồi.
phải (dt)
hnuă
Nao gah hnuă jơlan kiăng kơ rak khip drơi jan.
Hãy đi bên phải đường để đảm bảo an toàn giao thông.
phải (tt)
kiăng
ƀing ta kiăng triăng hrăm hră rim hrơi.
Chúng ta phải chăm chỉ học tập mỗi ngày.
phải chăng (tt)
hnong đôch
Anơng sĭ gơnam anai sĭ dum gơnam hong nua hnong đôch.
Quầy hàng này bán các món đồ với giá cả phải chăng.
phái (dt)
đah
Gah đah rơkơi amăng plei glak prap nao bĭt hlô mnong.
Bên phái nam trong làng đang chuẩn bị đi săn.
phái (dt)
ƀing gop
Plei pla nanao gum gôp, ƀu pơpha ƀing pơpha gop ôh.
Buôn làng luôn đoàn kết, không chia bè chia phái.
oặt (tt)
togut
Than kyâo mbôh lu biă togut trun jê̆ pơ lon.
Cành cây trĩu quả bị oặt xuống gần mặt đất.
óc (dt)
dlô
Dlô un dui mă yua hơbai mnong ƀong hiam.
Óc heo có thể nấu thành món ăn bổ dưỡng.