phà – gluh
phà (đt)
gluh
Asăp mơng tơlô̆ djuh gluh rai lu biă mă.
Khói từ đống củi phà ra rất nhiều.
phà (đt)
gluh
Asăp mơng tơlô̆ djuh gluh rai lu biă mă.
Khói từ đống củi phà ra rất nhiều.
phả (đt)
kơhul
Ia hlor kơhul đĭ mơng gô̆ asơi hlor.
Hơi nước phả lên từ nồi cơm nóng hổi.
pha (dt)
čưng bôh
Mơnuih čưng bôh lông phrâo ngă sa tơlơi čưng bôh lông hiam biă mă.
Cầu thủ vừa thực hiện một pha bóng rất đẹp mắt.
pha (đt)
hơtuk
Amai anun glak hơtuk ia če kiăng čơkă mă tuai rai čuă.
Chị ấy đang pha trà để mời khách đến thăm.
pha (tt)
tlai
Djuai kyâo anai djơ̆ pran khăp hong lon tlai hang čuah.
Loại cây này rất thích hợp với đất pha cát.
pha tạp (tt)
luk buk
Asăp pơhiăp ayong anun luk buk lu bôh pơhiăp pha plơi.
Giọng nói của anh ấy pha tạp nhiều tiếng địa phương.
pha trộn (đt)
luk tlai
ƀing ta ƀu dui luk tlai hrom dum djuai pơjeh pơdai ôh.
Chúng ta không nên pha trộn các loại lúa giống với nhau.
phai (dt)
bơnư̆
Ană plơi hrom tơdruă bư̆ bơnư̆ kiăng pơgan ia tuh amăng hma.
Dân làng cùng nhau đắp phai để ngăn nước vào ruộng.
phai (tt)
lă
Blah ao sô anai lă ia mdjak lu biă laih.
Chiếc áo cũ này đã bị phai màu nhiều rồi.
phai mờ (tt)
lă hĭ
Tơlơi yua mơng amĭ ama ƀu thâo lă wor ôh.
Công ơn của cha mẹ sẽ mãi không bao giờ phai mờ.