ớn lạnh – krôt rơ-ot
ớn lạnh (tt)
krôt rơ-ot
Tơlơi mưn ƀuh krôt rơ-ot ngă kơ kâo tơtư̆ djhir djhar.
Cảm giác ớn lạnh làm tôi rùng mình.
ớn lạnh (tt)
krôt rơ-ot
Tơlơi mưn ƀuh krôt rơ-ot ngă kơ kâo tơtư̆ djhir djhar.
Cảm giác ớn lạnh làm tôi rùng mình.
patê (dt)
pate
ƀanh tơpung pate lĕ jing mnong ƀong mguah juăt thâo.
Bánh mì patê là món ăn sáng quen thuộc.
phá (đt)
ruh
Ană plơi hrom tơdruă ruh hĭ tơdrông sô kiăng pơjing tơdrông phrâo.
Dân làng cùng phá bỏ cầu cũ để xây cầu mới.
phá (đt)
ngă ram
ƀing čơđai muai ƀu dui ngă ram kơ gơnam ngui gơyut ôh.
Trẻ em không nên phá hỏng đồ chơi của bạn.
phá (đt)
dui
Ayong anun dui laih anô̆ pơkă đuăi hmar mơng [ao.
Anh ấy đã phá kỷ lục chạy nhanh của xã.
phá dỡ (đt)
yaih
Abih mơnuih glak yaih sang sô kiăng mă kyâo.
Mọi người đang phá dỡ căn nhà cũ để lấy gỗ.
phá đám (đt)
pơram pơrai
Anăm hyu pơram pơrai bruă mă mơnuih pơkă pơkon ôh.
Đừng đi phá đám công việc của người khác.
phá hoại (đt)
pơrai
Anô̆ ngă pơrai dlai phun ia lĕ jing ngă sôh tơlơi phian.
Phá hoại rừng đầu nguồn là vi phạm pháp luật.
phá phách (đt)
pơrai
Drơi un dlai mut nao pơrai amăng đang añam.
Con lợn rừng lẻn vào phá phách vườn rau.
phá rối (đt)
pơsuh pơrung
Anăm ngă hơget pơsuh pơrung tơlơi dô̆ rơ-iat amăng plei ôh.
Đừng làm điều gì phá rối trật tự của buôn làng.