Tên tác giả: admin

ớn lạnh – krôt rơ-ot

ớn lạnh (tt)
krôt rơ-ot


Tơlơi mưn ƀuh krôt rơ-ot ngă kơ kâo tơtư̆ djhir djhar.
Cảm giác ớn lạnh làm tôi rùng mình.

patê – pate

patê (dt)
pate


ƀanh tơpung pate lĕ jing mnong ƀong mguah juăt thâo.
Bánh mì patê là món ăn sáng quen thuộc.

phá – ruh

phá (đt)
ruh


Ană plơi hrom tơdruă ruh hĭ tơdrông sô kiăng pơjing tơdrông phrâo.
Dân làng cùng phá bỏ cầu cũ để xây cầu mới.

phá – ngă ram

phá (đt)
ngă ram


ƀing čơđai muai ƀu dui ngă ram kơ gơnam ngui gơyut ôh.
Trẻ em không nên phá hỏng đồ chơi của bạn.

phá – dui

phá (đt)
dui


Ayong anun dui laih anô̆ pơkă đuăi hmar mơng [ao.
Anh ấy đã phá kỷ lục chạy nhanh của xã.

phá dỡ – yaih

phá dỡ (đt)
yaih


Abih mơnuih glak yaih sang sô kiăng mă kyâo.
Mọi người đang phá dỡ căn nhà cũ để lấy gỗ.

phá đám – pơram pơrai

phá đám (đt)
pơram pơrai


Anăm hyu pơram pơrai bruă mă mơnuih pơkă pơkon ôh.
Đừng đi phá đám công việc của người khác.

phá hoại – pơrai

phá hoại (đt)
pơrai


Anô̆ ngă pơrai dlai phun ia lĕ jing ngă sôh tơlơi phian.
Phá hoại rừng đầu nguồn là vi phạm pháp luật.

phá phách – pơrai

phá phách (đt)
pơrai


Drơi un dlai mut nao pơrai amăng đang añam.
Con lợn rừng lẻn vào phá phách vườn rau.

phá rối – pơsuh pơrung

phá rối (đt)
pơsuh pơrung


Anăm ngă hơget pơsuh pơrung tơlơi dô̆ rơ-iat amăng plei ôh.
Đừng làm điều gì phá rối trật tự của buôn làng.

Lên đầu trang